Bảng hệ số tính tiền thổ cư áp dụng từ năm 2017 khu vực thành phố Đà Lạt

2019-10-14 12:58:00

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

155

124

78

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

155

124

78

1,5

1,5

1,5

3

Phường 3

155

124

78

1,5

1,5

1,5

4

Phường 4

155

124

78

1,5

1,5

1,5

5

Phường 5

155

124

78

1,5

1,5

1,5

6

Phường 6

155

124

78

1,5

1,5

1,5

7

Phường 7

155

124

78

1,5

1,5

1,5

8

Phường 8

155

124

78

1,5

1,5

1,5

9

Phường 9

155

124

78

1,5

1,5

1,5

10

Phường 10

155

124

78

1,5

1,5

1,5

11

Phường 11

155

124

78

1,5

1,5

1,5

12

Phường 12

155

124

78

1,5

1,5

1,5

13

Xã Xuân Trường

80

64

40

1,5

1,5

1,5

14

Xã Xuân Th

80

64

40

1,5

1,5

1,5

15

Xã Tà Nung

80

64

40

1,5

1,5

1,5

16

Xã Trạm Hành

80

64

40

1,5

1,5

1,5

2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

90

72

45

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

90

72

45

1,5

1,5

1,5

3

Phường 3

90

72

45

1,5

1,5

1,5

4

Phường 4

90

72

45

1,5

1,5

1,5

5

Phường 5

90

72

45

1,5

1,5

1,5

6

Phường 6

90

72

45

1,5

1,5

1,5

7

Phường 7

90

72

45

1,5

1,5

1,5

8

Phường 8

90

72

45

1,5

1,5

1,5

9

Phường 9

90

72

45

1,5

1,5

1,5

10

Phường 10

90

72

45

1,5

1,5

1,5

11

Phường 11

90

72

45

1,5

1,5

1,5

12

Phường 12

90

72

45

1,5

1,5

1,5

13

Xã Xuân Trường

50

40

25

1,5

1,5

1,5

14

Xã Xuân Th

50

40

25

1,5

1,5

1,5

15

Xã Tà Nung

50

40

25

1,5

1,5

1,5

16

Xã Trạm Hành

50

40

25

1,5

1,5

1,5

3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM

SốTT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

200

160

100

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

200

160

100

1,5

1,5

1,5

3

Phường 3

200

160

100

1,5

1,5

1,5

4

Phường 4

200

160

100

1,5

1,5

1,5

5

Phường 5

200

160

100

1,5

1,5

1,5

6

Phường 6

200

160

100

1,5

1,5

1,5

7

Phường 7

200

160

100

1,5

1,5

1,5

8

Phường 8

200

160

100

1,5

1,5

1,5

9

Phường 9

200

160

100

1,5

1,5

1,5

10

Phường 10

200

160

100

1,5

1,5

1,5

11

Phường 11

200

160

100

1,5

1,5

1,5

12

Phường 12

200

160

100

1,5

1,5

1,5

13

Xã Xuân Trường

100

80

50

1,5

1,5

1,5

14

Xã Xuân Th

100

80

50

1,5

1,5

1,5

15

Xã Tà Nung

100

80

50

1,5

1,5

1,5

16

Xã Trạm Hành

100

80

50

1,5

1,5

1,5

4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

200

160

100

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

200

160

100

1,5

1,5

1,5

3

Phường 3

200

160

100

1,5

1,5

1,5

4

Phường 4

200

160

100

1,5

1,5

1,5

5

Phường 5

200

160

100

1,5

1,5

1,5

6

Phường 6

200

160

100

1,5

1,5

1,5

7

Phường 7

200

160

100

1,5

1,5

1,5

8

Phường 8

200

160

100

1,5

1,5

1,5

9

Phường 9

200

160

100

1,5

1,5

1,5

10

Phường 10

200

160

100

1,5

1,5

1,5

11

Phường 11

200

160

100

1,5

1,5

1,5

12

Phường 12

200

160

100

1,5

1,5

1,5

13

Xã Xuân Trường

100

80

50

1,5

1,5

1,5

14

Xã Xuân Th

100

80

50

1,5

1,5

1,5

15

Xã Tà Nung

100

80

50

1,5

1,5

1,5

16

Xã Trạm Hành

100

80

50

1,5

1,5

1,5

5. ĐẤT LÂM NGHIỆP:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

75

60

35

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

75

60

35

1,5

1,5

1,5

3

Phường 3

75

60

35

1,5

1,5

1,5

4

Phường 4

75

60

35

1,5

1,5

1,5

5

Phường 5

75

60

35

1,5

1,5

1,5

6

Phường 6

75

60

35

1,5

1,5

1,5

7

Phường 7

75

60

35

1,5

1,5

1,5

8

Phường 8

75

60

35

1,5

1,5

1,5

9

Phường 9

75

60

35

1,5

1,5

1,5

10

Phường 10

75

60

35

1,5

1,5

1,5

11

Phường 11

75

60

35

1,5

1,5

1,5

12

Phường 12

75

60

35

1,5

1,5

1,5

13

Xã Xuân Trường

50

40

25

1,5

1,5

1,5

14

Xã Xuân Th

50

40

25

1,5

1,5

1,5

15

Xã Tà Nung

50

40

25

1,5

1,5

1,5

16

Xã Trạm Hành

50

40

25

1,5

1,5

1,5

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

I

XÃ XUÂN THỌ

 

 

1

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây mai Lộc Quý đến Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)

605

1,50

2

Mặt tin quốc lộ 20 đoạn còn lại

504

1,50

II

XÃ XUÂN TRƯỜNG

 

 

1

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh Xã Xuân Thọ đến Ngã ba Đất Làng

504

1,50

2

Mặt tiền quốc lộ 2 đoạn từ Ngã ba Đất Làng đến Trạm y tế Xã

580

1,50

3

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Trạm y tế Xã đến Đầu cầu

706

1,50

4

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cầu đến Ngã ba Trường Sơn

462

1,50

5

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Trường Sơn đến Giáp ranh Xã Trạm Hành

462

1,50

6

Khu quy hoạch Trường Xuân 2

 

 

6.1

Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)

470

1,50

6.2

Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)

412

1,50

7

Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Khu quy hoạch Trường Xuân 2

565

1,50

III

XÃ TRẠM HÀNH

 

 

1

Mặt tin quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10

462

1,50

2

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10 đến Ngã ba Thôn Trường Thọ

495

1,50

3

Mặt tin quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thôn Trường Thọ đến hết điểm Công nghiệp Phát Chi

531

1,50

4

Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại

420

1,50

IV

XàTÀ NUNG

 

 

1

Đường vào Tà Nung đoạn từ Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến Cuối đèo Tà Nung

400

1,25

2

Dọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Cui đèo Tà Nung đến Đầu đường vào Thôn 6

420

1,50

3

Dọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Đầu đường vào Thôn 6 đến Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đảm), hết thửa 326

525

1,50

4

Dọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đảm) đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng

420

1,25

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

 

Từ

Đến

1

PHƯỜNG 1

1.1

Ánh Sáng

Lê Đại Hành

Nguyễn Văn Cừ

3.780

3,28

1.2

Ánh Sáng

Nhánh phía trong

 

2.457

3,28

1.3

Ba Tháng Hai

Khu Hòa Bình

Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154 (số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 pvà thửa 500 tờ 45 p5)

12.096

2,50

1.4

Hải Thượng

Đường 3 tháng 2

Tô Ngọc Vân

8.316

2,50

1.5

Khu Hòa Bình

Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành

 

18.144

2,50

1.6

Lê Đại Hành

Trần Quốc Toản

Khu Hòa Bình

12.096

2,50

1.7

Lê Thị Hồng Gấm

Trọn đường

 

7.560

2,50

1.8

Lý Tự Trọng

Trọn Đường

 

3.571

2,00

1.9

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

9.072

2,50

1.10

Nguyễn Biểu

Nhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và thửa 238, tờ bản đồ số 07)

Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 07

2.540

1,50

1.11

Nguyễn Biểu

Nhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07)

Đến thửa 76,46; tờ bản đồ 07)

2.580

1,50

1.12

Nguyễn Chí Thanh

Khu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07)

Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12)

12.096

2,50

1.13

Nguyễn Chí Thanh

Giáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12)

Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11)

9.072

2,50

1.14

Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ)

Trọn đường

 

12.096

2,50

1.15

Nguyễn Thị Minh Khai

Trọn đường

 

16.632

2,50

1.16

Nguyễn Văn Cừ

Trọn đường

 

9.450

2,50

1.17

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03

Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13)

8.820

2,00

1.18

Phan Bội Châu

Đu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08)

Lê Thị Hồng Gấm (KS Việt Ha + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69,79; tờ bđ số 08)

9.450

2,50

1.19

Phan Bội Châu

Đoạn còn lại (từ thửa 85, 140, tờ bđ số 08)

Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 09

6.615

2,50

1.20

Phan Như Thạch

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11)

Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11)

7.371

2,50

1.21

Phan Đình Phùng

Đường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27)

Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03)

10.605

2,50

1.22

Tản Đà

Trọn đường

 

6.027

2,00

1.23

Tăng Bạt H

 

 

 

 

1.24

Tăng Bạt Hổ (Đường chính)

Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07)

Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hổ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07)

12.789

2,00

1.25

Tăng Bạt Hổ (Đường chính)

Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03)

Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03)

9.135

2,00

1.26

Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 1)

Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07)

Đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bđ số 07

10.962

2,00

1.27

Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 2)

Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03)

Đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bđ số 07

9.135

2,00

1.28

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

6.364

2,50

1.29

Tô Ngọc Vân

Cu Hải Thượng (thửa 5001, từ bđ số 27)

Cầu Tản Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ s 25)

3.872

1,50

1.30

Tô Ngọc Vân

Cầu Tản Đà (thửa 999, tờ bđ số 02)

Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 03

2.981

1,50

1.31

Trương Công Định

Từ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07)

Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 07

12.285

2,00

1.32

Trương Công Định

Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07)

Cuối đường (thửa 210, 216, tờ bđ số 03)

9.450

2,00

2

PHƯỜNG 2

2.1

An Dương Vương

Đầu đường Phan Đình Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06)

Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02

3.549

1,50

2.2

An Dương Vương

Đoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ s 04)

Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 01

2.625

1,50

2.3

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16)

Hết nhà 226A (số cũ 50) - Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02)

7.258

2,50

2.4

Bùi Thị Xuân

Đoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08)

Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 18

7.560

2,50

2.5

Cổ Loa

Trọn đường

 

1.575

1,50

2.6

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

7.258

2,50

2.7

Lý Tự Trọng

Trọn đường

 

3.571

1,50

2.8

Mai Hoa Thôn

Trọn đường

 

2.177

1,50

2.9

Nguyễn Công Trứ

Nhà s 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21)

Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01)

7.719

2,00

2.10

Nguyễn Công Trứ

Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01)

Xô Viết Nghệ Tĩnh (đến thửa số 1 tờ bđ số 22 và thửa số 22 tờ bđ số 01; thửa số 01 tờ bđ số 22 và thửa số 1 tờ bđ số 17)

5.403

2,00

2.11

Nguyễn Lương Bằng

Phan Đình Phùng

An Dương Vương

3.780

1,50

2.12

Nguyễn Thị Nghĩa

Bùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12)

Hết lô 11 (đất bà Phạm Thị Nhứt) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12)

3.931

2,00

2.13

Nguyễn Thị Nghĩa

Đoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12)

 

3.024

2,00

2.14

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường (Khu Hòa Bình)

Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13)

8.820

2,00

2.15

Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10)

thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 10

5.901

2,00

2.16

Phan Đình Phùng

Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13)

Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10)

10.605

2,50

2.17

Phan Đình Phùng

Giáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10)

La Sơn Phu Tử (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3)

7.613

2,50

2.18

Thông Thiên Học

Bùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2)

Hết cổng Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2)

5.292

2,00

2.19

Thông Thiên Học

Đoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2)

thửa 144, 192, tờ bđ 1

3.049

2,00

2.20

Hẻm Tập thể bưu điện

Giáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ bđ 2)

hết thửa gốc 196 tờ 2

4.234

1,50

2.21

Tô Ngọc Vân

Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thửa 156 tờ 13

Cuối đường (thửa 10 tờ 3)

2.384

1,50

2.22

Võ Thị Sáu

Trọn đường

 

2.856

1,50

2.23

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Phan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7)

Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1 tờ bđ 17)

4.253

2,00

2.24

Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi

6.363

2,50

2.25

Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ

 

 

2.25.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10m

4.644

2,50

2.25.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 6m

3.715

2,50

2.26

Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Đường nội bộ quy hoạch

3.931

2,00

2.27

Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng

 

 

2.27.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10m

5.480

2,70

2.27.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)

5.025

2,70

2.27.3

 

Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)

4.384

2,70

2.27.4

 

Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)

3.288

2,70

3

PHƯỜNG 3

3.1

An Bình

Trọn đường

 

1.573

2,00

3.2

Ba Tháng Tư

Trọn đường

 

7.308

2,00

3.3

Bà Triệu

Trọn đường

 

6.615

3,00

3.4

Chu Văn An

Trọn đường

 

4.536

2,00

3.5

Đặng Thái Thân

Trọn đường

 

2.612

2,00

3.6

Đèo Prenn

Từ ngã ba đường Ba tháng Tư - Đống Đa

Ngã ba Mimosa - Prenn

756

1,50

3.7

Đèo Prenn

Ngã ba Mimosa - Prenn

Cầu Prenn

1.512

1,50

3.8

Đống Đa

Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29)

Hết đài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 29

3.087

1,80

3.9

Đống Đa

Đu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29)

Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29)

3.087

1,80

3.10

Đống Đa

Đoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29)

Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 17

2.326

1,80

3.11

Hà Huy Tập

Trần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05)

Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10)

5.292

2,00

3.12

Hà Huy Tập

Đoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10)

hết thửa 32,52 tờ bđ 18

2.326

2,00

3.13

H Tùng Mậu

Trọn đường

 

6.615

2,50

3.14

Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện)

Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06

Cơm Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 06

5.292

2,00

3.15

Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương)

Hồ Tùng Mậu tờ thửa 2 từ bđ 05,01 tờ bđ 19

Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 từ bđ 02

5.954

2,00

3.16

Lê Đại Hành

Trần Quốc Toản

Trần Phú

10.206

2,00

3.17

Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)

Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02

Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6)

8.165

2,00

3.18

Lương Thế Vinh

Hà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10

hết Trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14)

3.024

1,50

3.19

Nhà Chung

Trần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06)

UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9)

5.486

2,00

3.20

Nhà Chung

Đoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9

Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 9

2.741

2,00

3.21

Phạm Ngũ Lão

Trọn đường

 

8.065

3,00

3.22

Tô Hiến Thành

Trọn đường

 

3.087

1,80

3.23

Đường nhánh vòng công ty CP vận tải ô tô đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)

2.778

1,80

3.24

Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành

2.470

1,80

3.25

Trần Hưng Đạo

Trần Phú (từ thửa 87 tờ bđ 5, thửa 86 tờ bđ 4

Hết Đài PTTTH Lâm Đồng (thửa 14 tờ 12 và thửa 25 tờ 3)

8.222

2,50

3.26

Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo

Sở Kế Hoạch và Đầu Tư (thửa 87, 68 tờ bđ 5)

Cuối đường (thửa 18 tờ bđ 20)

5.755

2,00

3.27

Trần Phú

Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn palace và thửa 69 tờ bđ 5)

Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, tờ bđ 7)

9.135

2,50

3.28

Hẻm 21 Trần Phú (giáp công ty CP Địa Ốc Đà Lạt)

Trần phú (thửa 208 và thửa 206 tờ bđ 7)

Thửa 29,44 tờ sổ 8

7.308

2,50

3.29

Trn Quốc Toản

Trọn đường

 

7.308

2,00

3.30

Trn Thánh Tông

Trọn đường

 

1.370

1,50

3.31

Trúc Lâm Yên Tử

Trọn đường

 

1.116

1,20

3.32

Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái

Trúc Lâm Yên Tử

Dự án Đá Tiên- Cty CP Phương Nam

1.200

1,20

4

PHƯỜNG 4

4.1

An Sơn

Đầu đường thửa 12 tờ 23 và thửa 13 tờ bđ 23

Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)

2.755

1,80

4.2

An Sơn (đoạn còn lại)

Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)

Khu quy hoạch An Sơn

1.929

1,80

4.3

Đường nhánh An Sơn

Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 tờ 5)

Vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, TBĐ số 5)

737

1,80

4.4

Ba Tháng Hai

Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 tờ 45 và thửa 111 tờ bđ 10)

Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196 và 117 tờ 46)

11.907

2,50

4.5

Bà Triệu

Trọn đường

 

6.615

3,00

4.6

Đào Duy Từ

Trần Phú (thửa 10, 9 tờ 54)

Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)

6.174

1,50

4.7

Đào Duy Từ

Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)

Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60)

3.087

1,50

4.8

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

6.615

3,00

4.9

Đng Tâm

Trọn đường

 

2.381

2,00

4.10

Hoàng Văn Thụ

Đường 3 tháng 2

Huyền Trân Công Chúa

5.292

2,50

4.11

Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)

Thửa 196, 194, tờ bđ 46

Thửa 182 tờ bản đồ số 46

4.234

2,00

4.12

Huyền Trân Công Chúa

Hoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47)

Hết trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49)

3.704

2,00

4.13

Huyền Trân Công Chúa

Đoạn còn lại

 

2.373

2,00

4.14

Huỳnh Thúc Kháng

Trọn đường

 

3.854

2,00

4.15

Lê Hồng Phong

Trọn đường

 

5.670

2,00

4.16

Mạc Đỉnh Chi

Đường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46)

Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127,152 tờ 46)

2.570

2,00

4.17

Mạc Đỉnh Chi

Đoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46)

khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi

2.117

2,00

4.18

Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi

 

 

 

 

4.18.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 12m

3.084

2,00

4.18.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m

2.467

2,00

4.19

Ngô Thì Nhậm

Trọn đường

 

907

1,50

4.20

Ngô Thì Sỹ

Đầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3)

Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 2

1.210

2,00

4.21

Ngô Thì Sỹ

Đoạn còn lại thửa 63 tờ 42 và thửa 180 tờ bđ 2

Thửa 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42

907

1,50

4.22

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

1.840

2,00

4.23

Nguyễn Viết Xuân

Trọn đường

 

3.402

2,00

4.24

Pasteur

Trọn đường

 

5.103

2,00

4.25

Quanh Trường Cao Đẳng Nghề

Trọn đường

 

3.991

1,50

4.26

Quanh Hồ Hạt Đậu

Trần Phú (thửa 14 tờ 38)

Trần Lê thửa 3 tờ 38

8.820

2,40

4.27

Quanh khu Hành Chính tập trung

Trần Phú thửa 20 tờ 38

Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53

7.056

3,00

4.28

Quanh khu Hành Chính tập trung

Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53

Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53)

6.615

3,00

4.29

Thiện Mỹ

Trọn đường

 

1.285

2,00

4.30

Thiện Y

Trọn đường

 

1.285

2,00

4.31

Trần Lê

Trọn đường

 

8.820

2,50

4.32

Trần Phú

Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thửa 208 tờ 7)

Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trn Lê

8.820

2,50

4.33

Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường CĐ Kinh Tế Lâm Đồng)

Trần Phú (Thửa và thửa 3 tờ 56)

Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thửa 4 tờ 56)

7.056

2,40

4.34

Trn Thánh Tông

Thửa 32, TBĐ 31, phường 3

Thiền Viện Trúc Lâm (Đầu Thửa 8, TBĐ12, phường 4 và Thửa 53, TBĐ 31, phường 3)

1.370

1,50

4.35

Triệu Việt Vương

Lê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thửa 38 tờ 41)

Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73 tờ 40 và hết thửa 150 tờ 3)

4.253

2,00

4.36

Triệu Việt Vương

Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73 tờ 40 và sau thửa 150 tờ 3)

An Sơn (thửa 12, 13 t 23)

3.444

2,00

4.37

Triệu Việt Vương

Đoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23)

thửa 10, 21 tờ 31

2.286

2,00

4.38

Khu du lịch h Tuyên Lâm

 

 

4.39

Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa)

Trần Thánh Tông, thửa 32- tờ bản đồ 31

Công ty CP Sao Đà Lạt

1.200

1,20

4.40

Khu quy hoạch dân cư An Sơn

 

 

4.40.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 16 m

1.929

1,80

4.40.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10 m

1.541

1,80

4.40.3

 

Đường quy hoạch có lộ giới 5 m

1.155

1,80

41

Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực

1.472

2,00

42

Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu

4.631

2,50

5

PHƯỜNG 5

5.1

An Tôn

Trọn đường

 

907

1,50

5.2

Cam Ly

Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10

Cầu Cam Ly

1.285

1,50

5.3

Dã Tượng

Trọn đường

 

1.227

1,50

5.4

Gio An

Trọn đường

 

1.530

1,50

5.5

Đa Minh

Trọn đường

 

979

1,50

5.6

Đường vào Tà Nung

Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10

Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung

776

1,20

5.7

Đường vào Tà Nung

Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung

Cuối đèo Tà Nung

400

1,20

5.8

Hàn Thuyên

Trọn đường thửa 23, từ 19 tờ 154 tờ 26

 

1.132

3,00

5.9

Hải Thượng

Đầu Ba tháng Hai

Tô Ngọc Vân

8.316

2,50

5.10

Hải Thượng

Đoạn còn lại thửa 142 tờ 24

thửa 109 tờ 33, bệnh viện đa khoa tỉnh

4.935

2,50

5.11

Hoàng Diệu

Hải Thượng

Yagout

4.085

2,50

5.12

Hoàng Diệu

Yagout

Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27)

2.205

3,00

5.13

Hoàng Diệu

Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27)

Lê Lai

1.361

3,00

5.14

Hoàng Văn Thụ

Huyền Trân Công Chúa

Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02

3.276

2,00

5.15

Hoàng Văn Thụ

Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02

Đến hết Ngã ba Tà Nung

1.817

1,50

5.16

Huyền Trân Công Chúa

Hoàng Văn Thụ

Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49

3.704

2,00

5.17

Huyền Trân Công Chúa

Đoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49

thửa 49 tờ 2

2.373

2,00

5.18

Lê Lai

Trọn đường

 

1.361

2,00

5.19

Lê Quý Đôn

Trọn đường

 

5.604

2,00

5.20

Lê Thánh Tôn

Đu đường

Dã Tượng

1.281

2,00

5.21

Ma Trang Sơn

Trọn đường

 

907

2,00

5.22

Mu Tâm

Trọn đường

 

1.210

1,50

5.23

Ngô Huy Diễn

Trọn đường

 

1.512

1,50

5.24

Nguyn Khuyến

Trọn đường

 

1.361

2,50

5.25

Nguyễn Đình Quân

Trọn đường

 

1.058

1,50

5.26

Nguyễn Thị Định

Trọn đường

 

3.736

2,00

5.27

Nguyễn Thượng Hiền

Trọn đường

 

1.210

2,00

5.28

Thánh Tâm

Trọn đường

 

726

2,00

5.29

Tô Ngọc Vân

Cầu Lê Quý Đôn

Cầu Hải Thượng

2.484

1,50

5.30

Trần Bình Trọng

Đầu đường

Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 26

1.814

2,50

5.31

Trn Bình Trọng

Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại)

Lê Lai

1.512

2,00

5.32

Trn Nhật Duật

Trọn đường

 

1.701

2,50

5.33

Trần Văn Côi

Trọn đường

 

907

1,20

5.34

Y Dinh

Trọn đường

 

1.210

1,50

5.35

Yagout

Trọn đường

 

1.512

2,00

5.36

Yết Kiêu

Trọn đường

 

1.058

2,00

5.37

Khu quy hoạch: Hàn Thuyên

 

 

5.37.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 12m

1.038

3,00

5.37.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m

934

3,00

5.38

Khu quy hoạch: Hoàng Diệu

 

 

5.38.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 12m

2.205

3,00

5.38.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m

1.764

3,00

5.38.3

 

Đường quy hoạch có lộ giới 6m

1.544

3,00

5.39

Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến

 

 

5.39.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)

1.132

3,00

5.39.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)

792

3,00

6

PHƯỜNG 6

6.1

Dã Tượng

Trọn đường

 

1.227

1,50

6.2

Hai Bà Trưng

Hải Thượng

Tản Đà

7.875

2,50

6.3

Hai Bà Trưng

Tản Đà

La Sơn Phu Tử

6.090

2,50

6.4

Hai Bà Trưng

Đoạn còn lại

 

3.003

2,50

6.5

Hẻm số 3 Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng (thửa 75, 73 tờ 24)

Cuối đường

5.906

2,50

6.6

Hải Thượng

Cu Hải Thượng

Cuối đường

4.935

2,50

6.7

Hẻm 56 Hải Thượng

Hải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24

Cuối đường

3.948

2,50

6.8

Kim Đồng

Trọn đường

 

1.361

1,50

6.9

La Sơn Phu Tử

Trọn đường

 

3.927

2,00

6.10

Lê Thánh Tôn

Đu đường

Dã Tượng

1.281

2,00

6.11

Lê Thánh Tôn

Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161 tờ 5

 

1.134

2,00

6.12

Mai Hc Đế

Trọn đường

 

2.363

2,00

6.13

Ngô Quyền

Đầu đường

Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) tha 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11

2.117

2,50

6.14

Ngô Quyền

Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11

Cuối đường

1.814

2,50

6.15

Đường quanh trường Lam Sơn

Ngô Quyền

Ngô Quyền

1.694

2,00

6.16

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

1.361

1,50

6.17

Phạm Ngọc Thạch

Hải Thượng

Trung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 22

4.253

2,00

6.18

Phạm Ngọc Thạch

Trung tâm y tế dự phòng

Đầu đường Thi Sách

3.024

2,00

6.19

Phạm Ngọc Thạch

Đoạn còn lại

 

2.268

2,00

6.20

Phan Đình Giót

Trọn đường

 

1.061

1,50

6.21

Tản Đà

Trọn đường

 

6.027

2,00

6.22

Thi Sách

Trọn đường

 

1.890

2,00

6.23

Tô Vĩnh Diện

Trọn đường

 

1.470

2,00

6.24

Yết Kiêu

Trọn đường

 

1.058

2,00

6.25

Khu quy hoạch Bạch Đng -Ngô Quyn - Phường 6

1.418

2,00

7

PHƯỜNG 7

7.1

Ankroet

Trọn đường

 

1.285

1,20

7.2

Hẻm H Hng

Thửa 602 tờ 14

 

1.028

1,50

7.3

Bạch Đng

Trọn đường

 

1.638

1,50

7.4

Cam Ly

Cu Cam Ly

Ngã ba Ankoret

1.285

1,50

7.5

Cao Bá Quát

Trọn đường

 

1.229

1,50

7.6

Cao Thng

Trọn đường

 

735

2,00

7.7

Châu Văn Liêm

Trọn đường

 

605

1,50

7.8

Hẻm Đất Mới 2

Châu Văn Liêm

Cuối đường

 

 

7.9

Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mu

424

1,50

7.10

Từ hết nghĩa trang Thánh Mu đến cui đường

484

1,50

7.11

Công Chúa Ngọc Hân

Trọn đường

 

605

1,50

7.12

Đa Phú

Trọn đường

 

819

1,50

7.13

ĐanKia

Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21

Cầu Lạc Dương (thửa 6, 9 tờ 1)

1.199

1,50

7.14

Hẻm 50-51 cũ

Thửa 18,8 tờ 1

Thửa 194 và thửa168A, tờ 1

959

1,50

7.15

Hẻm Tây Thuận

Thửa 350, 352 tờ 9

Thửa 226, 297 tờ 9

959

1,50

7.16

Đinh Công Tráng

Trọn đường

 

987

1,50

7.17

Đường Thôn Măng Ling

Điểm ni Ankroet (thửa 87 tờ 15)

Hết thửa số 36, 14-tờ bản đồ tờ 18

662

1,20

7.18

Đường Nhánh vòng Thôn Măng Ling

Thửa số 19, 20- tờ bản đồ số 18

Thửa số 36, 261-tờ bản đồ 18

662

1,20

7.19

Kim Thạch

Trọn đường

 

680

1,20

7.20

Lê Thị Riêng

Trọn đường

 

1.058

1,50

7.21

Nguyễn Hoàng

Trọn đường

 

756

2,50

7.22

Nguyên Phi Ỷ Lan

Trọn đường

 

756

1,50

7.23

Nguyễn Siêu

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Bạch Đằng (đến thửa 546, 610 tờ 24)

1.470

2,00

7.24

Nguyễn Siêu

Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610 tờ 24)

Cuối đường

1.361

1,50

7.25

Tô Hiệu

Thánh Mu

Ngã ba Nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691 tờ 23)

1.297

1,50

7.26

Tô Vĩnh Diện

Trọn đường

 

1.470

1,50

7.27

Thánh Mu

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890 tờ 22)

1.638

1,50

7.28

Thánh Mu

Đoạn còn lại (thửa 432 và sau thửa 890 tờ 22, p8)

đến thửa 9 tờ 7, p8 và thửa 920 tờ 8, p8

1.512

1,50

7.29

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cui đường (Phan Đình Phùng) (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7)

Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574 tờ 23)

4.253

2,00

7.30

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575 tờ 23)

Lê Thị Riêng

4.253

2,00

7.31

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Lê Thị Riêng

Cuối đường

3.003

2,00

8

PHƯỜNG 8

8.1

Bùi Thị Xuân

Ngã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21

Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 21

7.560

2,50

8.2

Cách Mạng Tháng Tám

Trọn đường

 

1.210

1,50

8.3

Cù Chính Lan

Trọn Đường