Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng

2019-10-14 13:07:09

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. Đất trồng cây hàng năm:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Hà Đông

18

14

10

1,20

1,25

1,20

2

Xã Mỹ Đức

17

14

10

1,17

1,18

1,16

3

Xã Quốc Oai

17

14

10

1,00

1,00

1,10

4

Xã Quảng Trị

15

12

9

1,20

1,10

1,00

5

Xã Triệu Hải

18

14

10

1,10

1,10

1,00

6

Xã Đạ Kho

20

17

12

1,20

1,15

1,25

7

Xã An Nhơn

22

19

13

1,15

1,10

1,00

8

Xã Hương Lâm

17

15

9

1,10

1,20

1,20

9

Xã Đạ Lây

19

15

11

1,20

1,35

1,25

10

Xã ĐạPal

15

12

9

1,20

1,10

1,00

11

TT Đạ Tẻh

24

20

14

1,20

1,20

1,00

2. Đất trồng cây lâu năm:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Hà Đông

15

12

9

1,20

1,20

1,25

2

Xã Mỹ Đức

14

12

10

1,19

1,10

1,16

3

Xã Quốc Oai

14

12

10

1,00

1,00

1,27

4

Xã Quảng Trị

12

10

8

1,20

1,10

1,10

5

Xã Triệu Hải

15

12

9

1,20

1,25

1,10

6

Xã Đạ Kho

17

15

11

1,10

1,13

1,18

7

Xã An Nhơn

18

15

12

1,00

1,00

1,00

8

Xã Hương Lâm

13

11

9

1,10

1,20

1,20

9

Xã Đạ Lây

15

12

10

1,30

1,20

1,20

10

Xã Đạ Pal

13

11

9

1,20

1,00

1,00

11

TT Đạ Tẻh

20

17

13

1,10

1,00

1,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Hà Đông

18

14

10

1,00

1,00

1,00

2

Xã Mỹ Đức

17

14

10

1,00

1,00

1,00

3

Xã Quốc Oai

17

14

10

1,00

1,00

1,00

4

Xã Quảng Trị

15

12

9

1,00

1,00

1,00

5

Xã Triệu Hải

18

14

10

1,00

1,00

1,00

6

Xã Đạ Kho

20

17

12

1,00

1,00

1,00

7

Xã An Nhơn

22

19

13

1,00

1,00

1,00

8

Xã Hương Lâm

17

15

9

1,00

1,00

1,00

9

Xã Đạ Lây

19

15

11

1,00

1,00

1,00

10

Xã Đạ Pal

15

12

9

1,00

1,00

1,00

11

TT Đạ Tẻh

24

20

14

1,00

1,00

1,00

4. Đất nông nghiệp khác:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Hà Đông

18

14

10

1,00

1,00

1,00

2

Xã Mỹ Đức

17

14

10

1,00

1,00

1,00

3

Xã Quốc Oai

17

14

10

1,00

1,00

1,00

4

Xã Quảng Trị

15

12

9

1,00

1,00

1,00

5

Xã Triệu Hải

18

14

10

1,00

1,00

1,00

6

Xã Đạ Kho

20

17

12

1,00

1,00

1,00

7

Xã An Nhơn

22

19

13

1,00

1,00

1,00

8

Xã Hương Lâm

17

15

9

1,00

1,00

1,00

9

Xã Đạ Lây

19

15

11

1,00

1,00

1,00

10

Xã Đạ Pal

15

12

9

1,00

1,00

1,00

11

TT Đạ Tẻh

24

20

14

1,00

1,00

1,00

5. Đất lâm nghiệp: Hệ số điều chỉnh giá đất 1,00 lần.

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

1

XÃ ĐẠ KHO:

 

 

1.1

Khu vực 1

 

 

1.1.1

Đường Tỉnh lộ 721

 

 

1

- Từ dốc Ma Thiên Lãnh đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946 (8)

140

1,00

2

- Từ hết Trường TH Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) đến hết đường vào nghĩa trang thôn 5, Thửa số 209(7)

250

1,00

3

- Từ hết đường vào nghĩa trang thôn 5, thửa số 203(7) đến đường vào xưởng chế biến gỗ DN Phước Tiến, thửa số 584(7)

350

1,10

4

- Từ đường vào xưởng chế biến gỗ DN Phước Tiến, Thửa số 583(7) đến ngã ba đài tưởng niệm

450

1,25

5

- Từ ngã ba đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới Thị trấn Đạ Tẻh

500

1,10

1.1.2

Đường Liên Xã (Huyện lộ)

 

 

1

- Từ ngã ba Đài tưởng niệm đến cầu sắt Đạ Tẻh

615

1,05

2

- Từ ngã ba Triệu Hải đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, Thửa số 29(6)

385

1,00

3

- Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) đến cầu I

130

1,05

4

- Từ Cầu I đến giáp ranh xã Triệu Hải

120

1,00

1.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Từ Tỉnh lộ 721 đến cầu Hải Thảo

85

1,00

2

- Từ cầu Hải Thảo đến giáp hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11)

70

1,00

3

- Từ hội trường thôn 9, Thửa số 568 911) đến hết Trường học Thôn 11, Thửa số 158(17)

40

1,00

4

- Đường thôn 6 từ giáp TL 721 (bà Phong) đến hết nhà ông Tít

40

1,00

5

- Đường thôn 6 từ giáp TL 721 (ông Dài) đến hết nhà ông Sơn

40

1,00

6

- Đường thôn 5 từ giáp TL 721 (ông Ánh) đến hết nhà ông Sử

40

1,00

7

- Đường thôn 5 từ giáp TL 721 (ông Kha) đến hết nhà ông Hiên

40

1,00

8

- Đường thôn 4 từ giáp TL 721 (ông Sang) đến hết nhà ông Mỹ

65

1,00

9

- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã (ông Bổng) đến hết nhà ông Truyền

35

1,00

10

- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Điện) đến cầu Sắt

60

1,00

11

- Đường thôn 1 từ cầu Sắt đến hết đất nhà bà Tâm

40

1,00

12

- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Đạt) đến hết đất nhà bà Ngọc

35

1,00

13

- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Tình) đến hết đất nhà ông Thường

35

1,00

1.3

Khu vực III: khu vực còn lại

28

1,00

2

XÃ AN NHƠN:

 

 

2.1

Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)

 

 

1

- Từ cầu Đạ Mí đến hết ngã ba vào B5, Thửa số 1199(3)

180

1,10

2

- Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198(3) đến chân dốc Mạ Ơi

135

1,10

2.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Từ ngã ba B5, thửa số 1200(3) vào đến cầu B5

66

1,00

2

- Từ cầu B5 đến núi Ép

55

1,00

3

- Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721, thửa số 1143,1145(1) vào hồ ĐạHàm

75

1,00

4

- Từ ngã ba Đạ Mí, thửa số 937,939(2) vào đến hết phân hiệu thôn 7

65

1,00

5

- Từ hết phân hiệu thôn 7 An Nhơn, thửa số 143(10) vào hết buôn Tố Lan

45

1,00

6

- Từ ngã ba Đạ Mí đến hết phân hiệu đội 2, thửa số 1002(2)

54

1,10

2.3

Khu vực III: khu vực còn lại

30

1,00

3

XÃ HƯƠNG LÂM:

 

 

3.1

Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)

 

 

1

- Từ dốc Mạ Ơi đến đỉnh dốc Bà Gà, thửa số 01(1), hết đường vào thôn Hương Thành

105

1,00

2

- Từ đỉnh dốc Bà Gà, hết đường vào thôn Hương Thành, thửa số 32(3) đến đỉnh dốc Dạ Hương, thửa số 23,24 (4)

85

1,00

3

- Từ đỉnh dốc Dạ Hương, thửa số 11,12 (4) đến cầu Đạ Lây

150

1,10

3.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Đường Đội 12 Từ giáp 721 đến cầu ông Vạn

70

1,00

2

- Từ cầu ông Vạn đến hết ngã ba Hương Phong, thửa số 25,27 (9)

80

1,10

3

- Từ hết ngã ba Hương Phong, Thửa số 26,184 (9) đến Khe Tre

55

1,20

4

- Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1+2 vào đến 200 m

60

1,10

5

- Đường thôn Hương Vân 2

100

1,20

6

- Đường thôn Hương Thành (xóm bà Tý)

35

1,00

7

- Đường xóm thôn Hương Thành

40

1,00

8

- Đường thôn Hương Phú (xóm nông nghiệp)

35

1,00

9

- Đường thôn Hương Phú (Xóm ông Tám)

38

1,00

10

- Đường thôn Hương Thủy (Xóm ông Sữa)

35

1,00

11

- Đường thôn Hương Vân 1 (Xóm ông Cao)

35

1,00

12

- Đường thôn Hương Sơn (Xóm 1)

35

1,00

13

- Đường thôn Hương Sơn (Xóm 2)

38

1,00

3.3

Khu vực III: khu vực còn lại

28

1,00

4

XÃ ĐẠ LÂY

 

 

4.1

Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)

 

 

1

- Từ cầu Đạ Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế, thửa số 793(3)

190

1,20

2

- Từ ngã ba trạm Y tế, thửa số 792(7) đến hết ngã ba vào thôn Thuận Hà, thửa số 845(7)

260

1,10

3

- Từ hết ngã ba thôn Thuận Hà, thửa số 760(7) đến hết Xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc

165

1,20

4

- Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc đến đường vào xóm Tày, thửa số 68 (5)

110

1,10

5

- Từ hết đường vào xóm Tày, thửa số 102(5) đến ranh giới huyện Cát Tiên

95

1,00

4.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Từ tỉnh lộ 721 vào hết trạm Y tế, thửa số 170(1)

80

1,00

2

- Đường từ Tỉnh lộ 721 vào đến giáp Nhà máy điều

70

1,05

3

- Đường thôn Liêm Phú vào đến 300 m

110

1,10

4

- Đường thôn Liêm Phú đoạn còn lại

60

1,10

5

- Đường thôn Phước Lợi vào đến 300 m

90

1,10

6

- Đường thôn Phước Lợi đoạn còn lại

50

1,10

7

- Đường thôn Thuận Hà vào đến 300 m

70

1,00

8

- Đường thôn Thuận Hà đoạn còn lại

45

1,10

9

- Đường thôn Thuận Lộc vào đến 300 m

75

1,00

10

- Đường thôn Thuận Lộc đoạn còn lại

50

1,00

11

- Đường thôn Thanh Phước vào đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt

45

1,00

12

- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 1) vào 200m

45

1,00

13

- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 2) đến đường thôn Phước Lợi

60

1,00

14

- Đường thôn Lộc Hòa (Xóm 1) đến hết đất nhà ông Chế Văn Minh

40

1,10

15

- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà bà Vu đến hết đất nhà ông Tám

35

1,00

16

- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà ông Phước đến hết nhà ông Hồ Đình Chương

35

1,00

17

- Đường thôn Phước Lợi từ nhà ông Thọ đến hết nhà ông Bùi Quang Nông

35

1,00

4.3

Khu vực III: khu vực còn lại

26

1,20

5

XÃ HÀ ĐÔNG

 

 

5.1

Khu vực I (Đường tỉnh lộ 725)

 

 

1

- Từ cầu Hà Đông đến giáp đường thôn 4,5, thửa số 547(1)

130

1,20

2

- Từ giáp đường thôn 4,5, thửa số 267(1) đến ranh giới xã Mỹ Đức

180

1,10

5.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Từ giáp TL 725 vào đến hết Trung tâm cụm xã, thửa số 469(1)

120

1,10

2

- Từ hết Trung tâm cụm xã, thửa số 587(1) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu

70

1,10

3

- Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến hết nhà ông Uy

50

1,20

4

- Đường thôn 1+2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Thắng

70

1,00

5

- Từ hết nhà ông Thắng đến hết đất nhà ông Liền

60

1,00

6

- Từ hết nhà ông Thắng đến kênh DN8

60

1,00

7

- Đường thôn 2+3 Từ giáp TL 725 đến kênh tiêu

70

1,00

8

- Đường thôn 2+3 Từ kênh tiêu đến kênh DN8

60

1,25

9

- Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Chính thôn 1

50

1,20

5.3

Khu vực III: khu vực còn lại

26

1,00

6

XÃ MỸ ĐỨC

 

 

6.1

Khu vực I (Đường tỉnh lộ 725)

 

 

1

- Từ ranh giới xã Hà Đông đến kênh ĐN6

180

1,15

2

- Từ kênh ĐN6 đến đường vào hội trường thôn 2

165

1,00

3

- Từ đường vào hội trường thôn 2 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 541(3)

120

1,20

4

- Từ nhà nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 542(3) đến hết nhà bà Trần Thị Thắng, thửa số 364(8)

180

1,20

5

- Từ hết nhà bà Trần Thị Thắng, thửa số 363(8) đến cầu thôn 7

110

1,20

6

- Từ cầu thôn 7 đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài

100

1,10

6.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Từ nhà bà Trần Thị Thương, thửa số 106(10) đến hết đất ông Ngô Tấn Hùng

34

1,10

2

- Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông

110

1,00

3

- Từ kênh Đông đến chân đập Hồ Đạ Tẻh (phía đường nhựa)

60

1,20

4

- Từ hết Trung tâm cụm xã đến hết nhà ông Đinh Văn Toàn

60

1,20

5

- Đường vành đai Trung tâm cụm xã

60

1,20

6

- Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức

35

1,00

7

- Đường từ giáp 725 đến cầu tràn (Đường kênh Nam)

40

1,00

8

- Đường từ cầu tràn đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh nam)

34

1,20

9

- Đường vào hội trường thôn 2 (hết đường nhựa)

40

1,00

10

- Đường vào Hội trường thôn 4 (đến cầu sắt)

40

1,00

11

- Đường vào hội trường thôn 3 (Đến kênh Đông)

40

1,00

12

- Đường vào hội trường thôn 5 (Đến nghĩa địa)

40

1,00

13

- Đường thôn 4 từ nhà bà Sơn đến suối

40

1,00

14

- Đường thôn 2+4 từ giáp TL 725 đến cầu sắt

35

1,00

15

- Đường thôn 2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Trần Lưu Nghĩa

35

1,00

16

- Đường thôn 6 từ nhà ông Nhã đến hết nhà ông Kiểu

35

1,00

17

- Đường thôn 7 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai

35

1,00

6.3

Khu vực III: khu vực còn lại

28

1,20

7

XÃ QUỐC OAI:

 

 

7.1

Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)

 

 

1

- Từ cầu sắt đến kênh N6-3

70

1,10

2

- Từ kênh N6-3 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 82

100

1,10

3

- Từ hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 350(6) đến cầu sắt Đạ Nhar

70

1,00

7.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Từ giáp huyện lộ (cầu sắt) đến kênh N5

40

1,00

2

- Từ kênh N5 đến hết đường bê tông

30

1,00

3

- Từ giáp huyện lộ đến hết hội trường thôn 4

40

1,00

4

- Từ hết hội trường thôn 4 đến hết đất nhà ông Thân

35

1,00

5

- Từ giáp huyện lộ (ông Vị) đến hết đất nhà ông Thủy thôn 5

35

1,00

6

- Từ giáp huyện lộ (ông Bình) đến hết nhà ông Vũ Văn Tùng

45

1,00

7

- Đường thôn 2 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Tạ Văn Chiến

35

1,00

8

- Đường thôn 4 từ giáp huyện lộ đến cống nhà bà Lành

40

1,00

9

- Từ cầu sắt Đạ Nhar đến hết Buôn Đạ Nhar (Đường Huyện lộ)

35

1,10

10

- Đường thôn 5 từ ngã ba nhà ông Chiến đến hồ thôn 5

65

1,00

7.3

Khu vực III: khu vực còn lại

25

1,00

8

XÃ QUẢNG TRỊ

 

 

8.1

Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)

 

 

1

- Từ cầu Quảng Trị đến hết hội trường Thôn I, Thửa số 286(1)

80

1,20

2

- Từ hết hội trường Thôn I, Thửa số 290(1) đến hết nhà làm việc cụm Tiểu khu 2, Thửa số 264(3)

65

1,12

3

- Từ hết nhà làm việc Tiểu khu 2, thửa số 263(3) đến hội trường thôn 4

50

1,00

4

- Từ hết hội trường thôn 4 đến nhà ông Nguyễn Văn Lư thửa 20(5)

70

1,20

5

- Từ thửa số 354(6),21(5) đến cổng chào Thôn 6

50

1,00

6

- Từ cổng chào Thôn 6 đến giáp cầu máng Hà Đông

35

1,40

7

- Từ cầu Máng Triệu Hải đến cổng chào Thôn 7, Thửa số 109(6)

60

1,00

8

- Từ cổng chào thôn 7, Thửa số 396(6) đến cầu Khe Cáu; từ cổng chào thôn 7, thửa số 108(6) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn

48

1,00

8.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Đường thôn 2 (Quanh đồi chùa)

28

1,00

2

- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà bà Hoa

32

1,00

3

- Đường thôn 2 từ hết đất nhà bà Hoa thửa số đến hết đường

25

1,00

4

- Đường thôn 3 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Tiến

32

1,00

5

- Đường thôn 3 từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đường

25

1,00

6

- Đường thôn 4 từ giáp đường liên xã đến cầu Tân Bồi

25

1,00

7

- Đường thôn 5 từ giáp đường liên xã đến hết nhà ông Hậu

25

1,00

8

- Đường liên thôn 4+7

25

1,00

9

- Đường thôn 4 từ cầu Tân Bồi đến hết nhà bà Đảo

25

1,00

10

- Đường thôn 6 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ

24

1,00

8.3

Khu vực III: khu vực còn lại

22

1,00

9

XÃ TRIỆU HẢI

 

 

9.1

Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)

 

 

1

- Từ ranh giới xã Đạ Kho đến hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B

100

1,10

2

- Từ hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, thửa số 221(12)

120

1,10

3

- Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, Thửa số 223(12) đến ranh giới xã Đạ Pal

95

1,10

4

- Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị

100

1,00

9.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Đường thôn 1B từ nhà ông Thỷ đến hết đất nhà ông Tâm 1A

50

1,00

2

- Đường thôn 1B từ nhà ông Sắt đến hết đất nhà ông Toàn

50

1,00

3

- Đường thôn 2 từ nhà ông Phương đến kênh DN18

50

1,00

4

- Đường thôn 2 từ nhà ông Vạn đến cầu Tân Bồi

50

1,10

5

- Đường thôn 3A,3B từ nhà ông Đại đến hết đất nhà ông Phong

55

1,00

6

- Đường thôn 3A từ nhà ông Tịnh đến nghĩa địa

50

1,00

7

- Đường thôn 3A từ nhà ông Thắng đến kênh DN14

50

1,00

8

- Đường thôn 3A từ chợ đến hết đất nhà ông Sương

45

1,00

9

- Đường thôn 4A từ nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Sơn (Đào)

45

1,00

10

- Đường thôn 4A Từ Hội trường thôn 4A đến suối 1 (thác ĐaKaLa)

55

1,00

11

- Đường thôn 4A Từ nhà ông Tám đến hết hết đất nhà ông Sơn thôn 5

55

1,00

12

- Đường thôn 4B Từ Hội trường thôn 4B đến hết Hội trường thôn 5

55

1,00

13

- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Thế Vinh

50

1,00

14

- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Nhường

45

1,00

15

- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Phơi

45

1,00

16

- Đường thôn 4A giáp Trường THCS Triệu Hải đến hết nhà bà Lê Thị Quý

45

1,00

17

- Đường thôn 4A từ nhà Ô Nguyễn Lâm đến hết nhà Ô Nguyễn Xuân Chiến

45

1,10

9.3

Khu vực III: khu vực còn lại

30

1,00

10

XÃ ĐẠ PAL

 

 

10.1

Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)

 

 

1

- Từ ranh giới xã Triệu Hải đến suối Giao Hà

95

1,10

2

- Từ suối Giao Hà đến chân dốc Tôn K’Long

80

1,00

10.2

Khu vực II (Đường Hương Thôn)

 

 

1

- Đường thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã đến thác Xuân Đài

50

1,00

2

- Đường thôn Xuân Phong từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Nùng

40

1,10

3

- Đường thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng

40

1,00

4

- Đường thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Lưu Công Triều

40

1,00

5

- Khu vực định canh, định cư Tôn K'Long

30

1,00

6

- Đường thôn Giao Yến từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng

35

1,00

7

- Đường thôn Xuân Phong, Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến giáp đường thôn Xuân Phong

35

1,00

10.3

Khu vực III: khu vực còn lại

25

1,00

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

THỊTRẤN ĐẠTẺH

 

1

Đường 3 tháng 2:

 

 

1.1

- Từ cầu sắt Đạ Tẻh đến hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 130(21d)

980

1,10

1.2

- Từ hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 129 (21d) đến ngã tư chợ Đạ Tẻh

1.320

1,10

1.3

- Từ ngã tư Chợ đến ngã tư Ngân Hàng Nông nghiệp

1.850

1,15

1.4

- Từ ngã tư Ngân Hàng đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 240(21b)

1.150

1,00

1.5

- Từ hết đường vào khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 194(21b) đến hết trụ sở Công an huyện, thửa số 223 (17c)

819

1,20

1.6

- Từ hết trụ sở Công an huyện, thửa số 242(17c) đến kênh N 6-8

614

1,10

2

Đường Quang Trung

 

 

2.1

- Từ ngã tư Chợ đến hết tiệm Phôtô Hùng, thửa 1306 (21B)

1.860

1,10

2.2

- Từ hết tiệm Phôtô Hùng, thửa số 35(21d) đến ngã tư xí nghiệp Xây Dựng

1.500

1,15

2.3

- Từ ngã tư xí nghiệp Xây dựng đến cổng Trường tiểu học Quang Trung, Thửa số 488(21c)

880

1,15

2.4

- Từ cổng trường Quang Trang, thửa số 486 (21c) đến hết nhà ông Chu Quang Diện (T.7) thửa số 569 (21)

400

1,08

2.5

- Từ hết nhà ông Chu Quang Diện, thửa số 2047(21) đến đường vào hội trường Khu phố 3B, thửa số 1098(25)

245

1,17

2.6

- Từ đường vào hội trường khu phố 3B, thửa số 1099(25) đến hết thôn 7

110

1,10

3

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

 

3.1

- Từ đầu cầu Đạ Tẻh đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 263(21a)

1.280

1,10

3.2

- Từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 262 (21a) đến kênh N6-8

870

1,10

3.3

- Từ kênh N6-8 đến cầu Tràn

600

1,10

3.4

- Từ Cầu Tràn đến cầu Đạ Mí

577

1,10

4

Đường 30 tháng 4

 

 

4.1

- Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.370

1,10

4.2

- Từ giáp ngã tư Ngân Hàng đến đường vào tổ dân phố 1B + 5B

1.480

1,05

4.3

- Từ đường vào tổ dân phố 1B + 5B đến ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim Đồng

1.310

1,10

4.4

- Từ ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim đồng đến hết nhà ông Phùng Thế Tải, Thửa số 254(18b)

979

1,10

5

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

5.1

- Từ cây xăng đến giáp ngã 3 hội trường Khu phố 5B, thửa số 247 (20a)

1.330

1,00

5.2

- Từ ngã ba (hội trường Khu phố 5B), thửa số 258(20a) đến hết đường

981

1,20

6

Đường 26 tháng 3

 

 

6.1

- Từ giáp đường 30/4 đến kênh N6-8, thửa số 121(18a)

850

1,00

6.2

- Từ giáp kênh N6-8, thửa số 110(18a) đến hết đường

100

1,25

7

Đường 725

 

 

7.1

- Từ hết nhà ông Phùng Thế Tải, thửa số 255(18b) đến hết Huyện Đội, thửa số 450(10)

718

1,10

7.2

- Từ giáp Huyện Đội, thửa số 264(10) đến cầu suối Đạ Bộ

578

1,10

7.3

- Từ suối Đạ Bộ đến giáp ranh xã Hà Đông

315

1,10

8

Các Đường khác

 

 

8.1

- Từ ngã ba Hoài Nhơn đến kênh NN3A

210

1,20

8.2

- Từ kênh NN3A đến giáp ranh xã Quốc Oai

158

1,20

8.3

- Đường đi vào TDP 9

100

1,00

8.4

- Từ cầu Đạ Mí đến cống Bà Điều

75

1,00

8.5

- Đường vào thôn Tân Lập

70

1,00

8.6

- Đường vào Trung tâm Y tế huyện

775

1,20

8.7

- Đường quanh Chợ từ giáp đường 3/2 đến giáp đường Quang Trung

1.530

1,25

8.8

- Đường từ 3/2 đến giáp đường hẻm tổ dân phố 5c+5b (Xuân Ân)

1.000

1,10

8.9

- Đường từ 3/2 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Thành Đá)

500

1,15

8.10

- Đường số 1 Tổ dân phố 1C từ giáp 3/2 đến cuối đường

400

1,10

8.11

- Đường số 2 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/3

420

1,10

8.12

- Đường số 3 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/3

270

1,00

8.13

- Đường kênh N6-8 từ giáp đường 26/3 đến giáp đường 721

300

1,25

8.14

- Đường từ giáp 721 đến kênh mương (Đường vào lò gạch)

400

1,10

8.15

- Đường từ giáp 3/2 đến hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV cây xanh)

300

1,00

8.16

- Đường từ hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV.cây xanh) đến giáp TL721

200

1,10

8.17

- Đường từ giáp Quang Trung đến hết cổng chùa Khánh Vân

430

1,00

8.18

- Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp TDP 2C, 2D (Cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh)

530

1,00

8.19

- Đường từ giáp 3/2 đến hết đường (Cạnh truyền hình)

200

1,00

8.20

- Đường từ giáp đường 30/4 đến giáp đường công viên cây xanh (cạnh trường cấp 3)

300

1,00

8.21

- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Trường MN Sơn Ca)

200

1,00

8.22

- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đường (Trường TH Võ Thị Sáu)

300

1,00

8.23

- Đường vào TDP 1B từ giáp 30/4 (ông Nhã) đến giáp hẻm 3 (công An)

420

1,00

8.24

- Đường TDP 2D từ giáp 30/4 (ông Tuấn) đến giáp đường hẻm (Thành Đá)

350

1,00

8.25

- Đường TDP 3A từ giáp Đ.Quang Trung (ông Thành) đến giáp đường vào Trung tâm Y tế

180

1,00

8.26

- Đường TDP 3A từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường

250

1,00

8.27

- Đường TDP 2D từ Phạm ngọc Thạch (bà Nhị) đến giáp đường 2C, 2D (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi)

180

1,00

8.28

- Đường vào Hội trường TDP 2C từ ngã ba chợ đến giáp đường 2C, 2D

400

1,10

8.29

- Đường TDP 2C từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường 2C, 2D

250

1,00

8.30

- Đường TDP 2A từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) đến hết đất nhà ông KLú

180

1,00

8.31

- Đường TDP 2A từ giáp đường 3/2 (ông Hai Vận) đến hết đường

250

1,00

8.32

- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 đến hết đất ông Anh (Đường vào bến xe)

300

1,00

8.33

- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 (BS Quang) đến Đường Nguyễn Đình Chiểu

250

1,00

8.34

- Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu

400

1,00

8.35

- Đường TDP 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí

300

1,00

8.36

- Đường TDP 5B,5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Sĩ Liên)

400

1,00

8.37

- Đường TDP 5C từ giáp 30/4 (nhà khách UB) đến giáp đường TDP 5B,5C

200

1,00

8.38

- Đường vào Trung tâm chính Trị từ giáp 30/4 đến giáp đường số 2

450

1,00

8.39

- Đường số 4 TDP 1A từ giáp 26/3 đến giáp mương thủy lợi

250

1,00

8.40

- Đường vào hội trường TDP 4a từ giáp 30/4 đến hết đường bê tông

170

1,00

8.41

- Đường còn lại từ giáp đường bê tông đến hết đất nhà ông Hù

140

1,10

8.42

- Đường TDP 4a từ giáp TL 725 đến kênh tiêu (Cạnh tiệm sửa xe Hoàng)

180

1,00

8.43

- Đường vào trường Nguyễn Du từ giáp TL 725 (ông Vũ) đến giáp TL 725 (ông KNạc)

220

1,00

8.44

- Đường TDP 4D từ giáp 30/4 đến hết đường (ông Nam)

200

1,00

8.45

- Đường vào Trường TH Kim Đồng từ giáp 30/4 đến hết trường DTNT

400

1,00

8.46

- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 (ông Bốn) đến hết đường bê tông

140

1,00

8.47

- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm ông Vũ Văn Hạ)

180

1,00

8.48

- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh Hoàng Hiển)

230

1,00

8.49

- Đường TDP 5C từ giáp N-Đ- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Thịnh)

180

1,00

8.50

- Đường TDP 5C từ giáp N-Đ- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Yên)

170

1,00

8.51

- Đường TDP 5C+5B từ giáp N-Đ- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Việt XD)

170

1,00

8.52

- Đường TDP 5B từ giáp N-Đ- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Trang)

170

1,00

8.53

- Đường TDP 5B từ giáp N-Đ- Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Hậu)

170

1,00

8.54

- Đường TDP 5B từ giáp N-Đ- Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Quyền)

170

1,00

8.55

- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh ông Soan)

140

1,00

8.56

- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ông Ng-Đ Hồng)

140

1,00

8.57

- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh HT 4B)

140

1,00

8.58

- Đường TDP 4B+4C từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ô Viết Chu)

140

1,00

 

Từ khoá:

Bình luận:

Tin liên quan


ECOHOME COMPANY
Văn Phòng: 95 Cao Thắng,Phường 7, Thành Phố Đà Lạt
Hỗ trợ đăng tin miễn phí: Tư vấn mua nhà đất - Khánh Nguyễn: 0967.151.151 Nhận kí gửi nhà đất - Hotline: 0789.536.536, Email: nhadatlamdong.com.vn@gmail.com