Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng

2019-10-14 13:11:10


A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP

1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Phường 1

72

56

40

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

72

56

40

1,5

1,5

1,5

3

Phường B'Lao

72

56

40

1,5

1,5

1,5

4

Phường Lộc Tiên

72

56

40

1,5

1,5

1,5

5

Phường Lộc Sơn

72

56

40

1,5

1,5

1,5

6

Phường Lộc Phát

72

56

40

1,5

1,5

1,5

7

Xã Lộc Nga

28

23

16

1,8

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

28

23

16

1,8

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

28

23

16

1,8

1,8

1,8

10

Xã Đam B'ri

28

23

16

1,8

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

28

23

16

1,8

1,8

1,8

2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Phường 1

80

64

48

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

80

64

48

1,5

1,5

1,5

3

Phường B'Lao

80

64

48

1,5

1,5

1,5

4

Phường Lộc Tiến

80

64

48

1,5

1,5

1,5

5

Phường Lộc Sơn

80

64

48

1,5

1,5

1,5

6

Phường Lộc Phát

80

64

48

1,5

1,5

1,5

7

Xã Lộc Nga

34

29

20

1,8

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

34

29

20

1,8

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

34

29

20

1,8

1,8

1,8

10

Xã Đam B'ri

34

29

20

1,8

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

34

29

20

1,8

1,8

1,8

3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Phường 1

72

56

40

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

72

56

40

1,5

1,5

1,5

3

Phường B'Lao

72

56

40

1,5

1,5

1,5

4

Phường Lộc Tiến

72

56

40

1,5

1,5

1,5

5

Phường Lộc Sơn

72

56

40

1,5

1,5

1,5

6

Phường Lộc Phát

72

56

40

1,5

1,5

1,5

7

Xã Lộc Nga

28

23

16

1,8

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

28

23

16

1,8

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

28

23

16

1,8

1,8

1,8

10

Xã Đam B'ri

28

23

16

1,8

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

28

23

16

1,8

1,8

1,8

4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Phường 1

80

64

48

1,5

1,5

1,5

2

Phường 2

80

64

48

1,5

1,5

1,5

3

Phường B'Lao

80

64

48

1,5

1,5

1,5

4

Phường Lộc Tiến

80

64

48

1,5

1,5

1,5

5

Phường Lộc Sơn

80

64

48

1,5

1,5

1,5

6

Phường Lộc Phát

80

64

48

1,5

1,5

1,5

7

Xã Lộc Nga

34

29

20

1,8

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

34

29

20

1,8

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

34

29

20

1,8

1,8

1,8

10

Xã Đam B'ri

34

29

20

1,8

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

34

29

20

1,8

1,8

1,8

5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất: 1,3

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh (lần)

I

XÃ LỘC NGA

 

 

*

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

- Sau cầu Minh Rồng đến hết nhà số 27 Trần Phú

1.155

1,4

1.2

- Riêng đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến hết đất Công ty Phú Cường

1.680

1,4

1.3

- Sau nhà số 27 Trần Phú đến cầu Đại Nga (giáp ranh huyện Bảo Lâm)

819

1,4

2

Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cao Thắng)

 

 

2.1

- Từ Quốc lộ 20 đến hết nhà ông Tám.

700

1,2

2.2

- Đoạn còn lại.

500

1,2

3

Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)

600

1,1

4

Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)

500

1,1

5

Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)

400

1,1

6

Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh)

500

1,15

7

Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga)

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến Nguyễn Biểu.

600

1,1

 

- Đoạn còn lại.

200

1,3

8

Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn)

 

 

8.1

- Từ Quốc lộ 20 đến Nguyễn Biểu.

500

1,1

8.2

- Đoạn còn lại.

200

1,3

9

Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)

400

1,2

10

Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn)

400

1,2

11

Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến ngã ba thôn Kim Thanh)

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến cống nhà ông Hoa.

400

1,15

 

- Đoạn còn lại.

200

1,3

12

Nhánh số 110, 111, 142, 189, 537 Quốc lộ 20

300

1,3

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên trừ Thôn NaoSri, thôn Nga Sơn

200

1,3

 

Khu vực III: Thôn NaoSri, thôn Nga Sơn

104

1,2

II

XÃ LỘC THANH

 

 

*

Khu vực I

 

 

1

Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)

 

 

1.1

- Từ Nguyễn Văn Cừ vào đến 100m

3.360

1,1

1.2

- Đoạn kế tiếp đến hết Nguyễn Trãi

1.680

1,1

1.3

- Sau Nguyễn Trãi đến sau UBND xã 200m

1.365

1,1

1.4

- Đoạn kế tiếp đến Quốc lộ 20.

819

1,1

2

Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)

430

1,15

3

Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng)

500

1,15

4

Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức)

 

 

4.1

- Từ Nguyễn Trãi đến hết hội trường thôn Thanh Xuân 1

683

1,1

4.2

- Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 đến cây xăng ông Đỗ

530

1,1

4.3

- Sau cây xăng ông Đỗ đến nhà ông Chu Đình Hoàng

340

1,1

4.4

- Sau nhà ông Chu Đình Hoàng đến Cầu sắt Lộc Đức

200

1,3

5

Đường Lê Anh Xuân (từ Lê Lợi đến Nguyễn Trãi)

700

1,1

6

Đường Lê Đình Chinh (từ Lê Lợi đến cuối thôn Thanh Hương 2)

600

1,05

7

Đường Ngô Gia Tự (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)

400

1,1

8

Đường Nguyễn Du (từ giáp ranh phường Lộc Phát đến cầu sắt Lộc Thanh)

700

1,1

9

Đường Nguyễn Lân (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)

400

1,1

10

Đường Nguyễn Lương Bằng (từ Lê Lợi đến thủy điện Lộc Phát)

500

1,1

11

Đường Tạ Thị Kiều (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)

500

1,1

12

Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du)

300

1,4

13

Đường số 2 (từ Nguyễn Trãi đến hết nhà ông Tường)

400

1,1

14

Đường số 5 (từ Đoàn Thị Điểm đến đường số 2)

400

1,1

15

Đường số 10 (từ Đoàn Thị Điểm đến đường số 29)

300

1,1

16

Nhánh số 58 Đoàn Thị Điểm (từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất)

300

1,1

17

Đường số 31 (từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất)

300

1,1

18

Nhánh số 126A Lê Lợi (từ Lê Lợi đến khu sản xuất)

500

1,1

19

Nhánh số 222A Lê Lợi (từ Lê Lợi đến khu sản xuất)

500

1,1

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên

200

1,3

III

XÃ ĐẠI LÀO

 

 

*

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

- Từ Đèo Bảo Lộc đến hết ngã ba B’Lao Se’re

450

1,5

1.2

- Sau ngã ba B’Lao Se’re đến hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào.

550

1,8

1.3

- Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào đến cầu Đại Lào

1.000

1,8

2

Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10)

 

 

2.1

- Từ QL20 đến cầu thôn 10

300

1,5

2.2

- Đoạn còn lại.

200

1,3

3

Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5)

200

1,4

4

Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)

400

1,1

5

Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2)

 

 

5.1

- Từ QL20 đến ngã ba lên dốc Đỏ

300

1,6

5.2

- Đoạn còn lại.

200

1,3

6

Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4)

400

1,1

7

Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Châu)

430

1,4

8

Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân)

 

 

8.1

- Từ QL20 đến cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha

530

1,8

8.2

- Từ sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha đến ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan

200

1,3

8.3

- Đoạn còn lại

300

1,5

9

Đường Ý Lan (từ QL20 đến đường đồi chè)

300

1,6

10

Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu đến đường B'lao sê rê)

400

1,1

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ Thôn B'Lao Se’re)

165

1,4

*

Khu vực III: Thôn B'Lao Se're

104

1,15

IV

XàLỘC CHÂU

 

 

*

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

- Từ cầu Đại Lào đến Lê Thị Riêng

1.000

1,4

1.2

- Từ sau Lê Thị Riêng đến giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ

683

1,4

1.3

- Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến giáp ranh phường Lộc Tiến - Lộc Châu

1.155

1,4

1.4

- Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.

2.100

1,4

2

Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)

 

 

2.1

- Từ Quốc lộ 20 đến hết đường nhựa

660

1,15

2.2

- Đoạn còn lại

400

1,1

3

Đường 1/5, đoạn từ Tô Hiến Thành đến hết đường (đường đất)

400

1,1

4

Đường Bạch Đằng (Từ QL20 đến ranh giới Lộc Tiến)

660

1,1

5

Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến)

370

1,1

6

Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)

660

1,1

7

Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)

400

1,1

8

Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)

400

1,1

9

Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)

400

1,1

10

Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)

 

 

10.1

- Từ Quốc lộ 20 vào đến 300 mét

530

1,05

10.2

- Từ sau 300 mét đến hết đường

430

1,1

11

Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)

660

1,1

12

Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)

300

1,1

13

Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng)

400

1,1

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ Thôn Đạ Nghịch)

200

1,3

*

Khu vực III: Thôn Đạ Nghịch

104

1

V

XÃ ĐAM B’RI

 

 

*

Khu vực I

 

 

1

Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác Đambri).

 

 

1.1

- Từ Nguyễn Chí Thanh trụ sở UBND xã Đam B’ri

960

1,2

1.2

- Sau trụ sở UBND xã Đam B’ri đến hết ngã 5 đường vào xã Lộc Tân.

700

1,1

1.3

- Sau ngã 5 vào xã Lộc Tân đến cổng thác Đambri

960

1,2

2

Đường Trần Nhật Duật (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)

430

1,2

3

Đường Trần Quý Cáp (từ Trần Tế Xương đến Trần Nhật Duật)

430

1,1

4

Đường Trần Tế Xương (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)

600

1,4

5

Đường Phó Đức Chính - thôn 2 (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)

600

1,1

6

Đường Nguyễn Viết Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến thôn 8 Lý Thái Tổ)

 

 

 

Đoạn từ Lý Thái Tổ đến ngã ba giáp Tản Đà

700

1,3

 

Từ ngã ba giáp Tản Đà đến hết đường

700

1,1

7

Đường Tản Đà (từ Nguyễn Viết Xuân đến đường Lộc Quảng)

400

1,2

8

Đường Nguyễn An Ninh - thôn 5 (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)

430

1,1

9

Đường Khúc Thừa Dụ - thôn 12; 13 (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)

600

1,2

10

Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)

400

1,1

11

Đường đi thôn 10 (Từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến Lộc Quảng huyện Bảo Lâm-từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)

530

1,1

12

Đường đi thôn 12 (Từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 đến xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm- từ ngã 5 Đamb’ri công ty trà Tằng Vĩnh An)

430

1,1

13

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên

165

1,4

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh (lần)

1

Quốc lộ 55 (Đường Trần Hưng Đạo) - (Từ Trần Phú đến cầu Đại Bình)

 

 

1.1

- Từ mép lộ giới Trần Phú vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)

3.780

1,15

1.2

- Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) đến hết nhà số 103

1.663

1,4

1.3

- Sau nhà số 103 đến hết Cầu Đại Bình

831

1,3

2

Đường Nguyễn Văn Cừ (Từ Trần Phú đến giáp ranh huyện Bảo Lâm)

 

 

2.1

- Từ đường Trần Phú đến hết Yết Kiêu

4.536

1,25

2.2

- Sau Yết Kiêu đến hết Nguyễn Đình Chiểu

2.268

1,2

2.3

- Sau Nguyễn Đình Chiểu đến hết Cao Bá Quát

3.780

1,15

2.4

- Sau Cao Bá Quát đến giáp ranh H. Bảo Lâm

1.300

1,1

3

Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)

 

 

3.1

- Giáp ranh xã Lộc Châu- phường Lộc Tiến đến hết Nguyễn Tri Phương

2.121

1,4

3.2

- Sau Nguyễn Tri Phương đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú

3.780

1,4

3.3

- Từ sau số nhà 556 đến hết nhà 470 Trần Phú

6.048

1,4

3.4

- Sau nhà 470 Trần Phú đến hết đường 1/5

7.200

1,4

3.5

- Sau đường 1/5 đến hết Đội Cấn

9.500

1,4

3.6

- Sau Đội Cấn đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 1

6.800

1,3

3.7

- Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 đến hết Trần Hưng Đạo

3.400

1,3

3.8

- Sau Trần Hưng Đạo đến hết cầu Minh Rồng

1.512

1,7

II

PHƯỜNG I:

 

 

1

Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Chu Văn An)

 

 

1.1

- Từ Hoàng Văn Thụ đến hết Hồ Tùng Mậu.

9.000

1,6

1.2

- Từ sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) đến Phan Bội Châu (-20 mét).

960

1,2

1.3

- Sau Phan Bội Châu đến hết đường 28/3.

9.600

1,7

1.4

- Sau đường 28/3 đến giáp ranh đất nhà số 197.

5.400

1,3

2

Đường Phan Bội Châu (Từ Hồng Bàng đến Hà Giang)

 

 

2.1

- Từ Hồng Bàng đến hết Nguyễn Công Trứ

6.480

1,3

2.2

- Sau Nguyễn Công Trứ đến hết Lê Thị Pha

10.800

1,3

2.3

- Sau Lê Thị Pha đến Hà Giang

8.000

1,6

3

Đường Lê Hồng Phong (Từ Hồng Bàng đến Trần Phú)

 

 

3.1

- Từ Hồng Bàng đến hết Kim Đồng

8.000

1,6

3.2

- Sau Kim Đồng đến hết Trần Phú

10.800

1,7

4

Đường 28/3 (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)

8.500

1,2

5

Đường Lý Tự Trọng (từ Hồng Bàng đến hết Trần Phú)

7.600

1,3

6

Đường Hồng Bàng (vòng quanh UBND thành phố đến 28/3 đến Lê Hồng Phong)

5.450

1,4

7

Đường Kim Đồng (từ Phan Bội Châu đến hết Thủ Khoa Huân)

4.950

1,2

8

Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)

 

 

8.1

- Từ Phan Đăng Lưu đến hết Phan Bội Châu

5.450

1,2

8.2

- Sau Phan Bội Châu đến đường 28/3

9.600

1,6

8.3

- Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong đến Cây xăng)

7.150

1,4

8.4

- Sau 28/3 đến Lý Tự Trọng

4.450

1,15

9

Đường Đề Thám (từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha)

6.100

1,3

10

Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang)

 

 

10.1

- Từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha

3.000

1,3

10.2

- Sau Lê Thị Pha đến Hà Giang

4.050

1,5

11

Đường Lý Thường Kiệt (từ Nguyễn Công Trứ đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranh huyện Bảo Lâm)

 

 

11.1

- Từ Nguyễn Công Trứ đến Bùi Thị Xuân

3.024

1,2

11.2

- Sau Bùi Thị Xuân đến hết Hoàng Văn Thụ

5.292

1,3

11.3

- Sau Hoàng Văn Thụ đến hết Đào Duy Từ

3.024

1,2

11.4

- Sau Đào Duy Từ đến hết Cao Bá Quát

980

1,1

11.5

- Sau Cao Bá Quát đến giáp ranh huyện Bảo Lâm

360

1,1

12

Đường Hà Giang (từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Văn Cừ)

6.480

1,15

13

Đường Hai Bà Trưng (từ Hà Giang đến Trần Phú)

4.770

1,2

14

Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Phan Đăng Lưu đến Lê Hồng Phong)

6.800

1,2

15

Nhánh 81 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)

2.880

1,2

16

Nhánh 85 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)

2.880

1,2

17

Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha)

3.024

1,2

18

Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong)

3.024

1,2

19

Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ)

 

 

19.1

- Từ Phan Bội Châu đến Bùi Thị Xuân

490

1,4

19.2

- Sau Bùi Thị Xuân đến Hồ Tùng Mậu

2.570

1,4

19.3

- Sau Hồ Tùng Mậu đến Hoàng Văn Thụ

5.200

1,1

20

Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương)

 

 

20.1

- Từ Hồ Tùng Mậu đến hết Lý Thường Kiệt

4.300

1,2

20.2

- Sau Lý Thường Kiệt đến hết Chu Văn An

2.592

1,15

20.3

- Sau Chu Văn An đến giáp ranh Hồ Nam Phương

1.100

1,15

21

Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt)

 

 

 

Từ Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Giót

6.450

1,8

 

Từ Phan Đình Giót đến Lý Thường Kiệt

6.450

1,5

22

Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt)

 

 

 

Từ Hà Giang đến Nguyễn Công Trứ

6.200

1,3

 

Sau Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt

6.200

1,05

23

Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ Hà Giang đến hết Đập tràn Hà Giang)

3.050

1,5

24

Đường Cù Chính Lan (từ 28/3 đến Lý Tự Trọng)

5.500

1,8

25

Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường)

 

 

25.1

- Từ Hồng Bàng đến hết đất Nhà số 7

1.817

1,4

25.2

- Đoạn còn lại

1.208

1,3

26

Đường Ngô Thời Nhậm (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)

4.350

1,1

27

Đường Lý Nam Đế (từ Phan Đình Giót đến Hồ Tùng Mậu)

4.450

1,7

28

Đường Lương Thế Vinh (từ Hà Giang đến Lê Ngọc Hân)

2.880

1,5

29

Đường Lê Ngọc Hân (từ Lương Thế Vinh đến Phạm Ngọc Thạch)

2.880

1,5

30

Đường Mê Linh (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)

2.880

1,5

31

Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)

 

 

31.1

- Hà Giang đến Nguyễn Công Trứ

1.500

2,0

31.2

- Từ sau Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Giót

5.200

2,0

31.3

- Sau Phan Đình Giót đến Hoàng Văn Thụ

4.680

1,4

32

Đường Trương Vĩnh Ký (từ Hoàng Văn Thụ đến Bùi Thị Xuân)

2.880

1,5

33

Đường Đặng Trần Côn (từ Hồ Tùng Mậu đến Lý Thường Kiệt)

2.880

1,5

34

Đường Ngô Sỹ Liên (Từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Thường Kiệt)

2.880

1,5

35

Đường Tuệ Tĩnh (từ Hà Giang đến BV y học dân tộc)

2.600

1,3

36

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1:

 

 

36.1

Số 65, 88, 98, 106, 113, 121, 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân

600

2,4

36.2

Số 13, 23, 24 đường Phan Đình Giót

300

1,1

36.3

Số 03, 15, 25, 27, 41, 43, 45, 49, 55, 57, 61 đường Hồ Tùng Mậu

700

1,2

36.4

Số 01 đường Hồ Tùng Mậu

700

1,2

36.5

Số 01, 128 đường Chu Văn An

430

1,1

36.6

Số 68 đường Chu Văn An

300

1,1

36.7

Số 39 đường Lý Tự Trọng

2.200

1,1

36.8

Số 100 đường Lê Hồng Phong

600

2,4

36.9

Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong

2.880

1,5

36.10

Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng

300

1,1

36.11

Số 56 đường Lý Thường Kiệt

1.200

1,1

36.12

Số 58, 101 đường Lý Thường Kiệt

600

2,0

36.13

Số 360, 416 đường Trần Phú

800

1,7

36.14

Số 398 đường Trần Phú

2.500

1,1

36.15

Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang)

400

1,7

36.16

Số 97 đường Phan Bội Châu

400

1,7

36.17

Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong)

2.880

1,5

36.18

Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông

500

1,1

36.19

Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình

1.200

1,5

36.20

Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng

800

1,7

36.21

Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông

500

1,25

36.22

Số 35 đường Hồng Bàng

450

1,25

36.23

Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu

400

1,7

36.24

Số 95 đường Phan Đăng Lưu

400

1,7

36.25

Số 18, 37 đường Hà Giang

480

1,25

36.26

Số 91 đường Hà Giang

800

1,7

36.27

Nhánh số N1a; N1; N2; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang

2.880

1,5

36.28

Nhánh số D3; N3; N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang

4.680

1,6

36.29

Nhanh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang

2.600

2,0

36.30

Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang

1.500

2,5

36.31

Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang

2.600

2,0

36.32

Nhánh số D9 (Đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TĐC P5, P6) - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang

1.700

1,8

36.33

Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A

800

1,05

36.34

Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A

1.200

1,05

36.35

Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ)

5.000

1,2

36.36

Nhánh số 49 cũ (151 mới) đường Hà Giang

800

1,7

36.37

Nhánh số 35 đường Hồ Tùng Mậu

700

1,2

36.38

Nhánh số 7, 33,43, 73, 189 đường Bùi Thị Xuân

600

2,0

36.39

Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh, các hẻm số 5; 11; 25; 47 đường Hoàng Văn Thụ, tổ dân phố 13; 4.

480

1,05

III

PHƯỜNG II:

 

 

1

Đường Lê Văn Tám

 

 

1.1

- Từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Văn Trỗi

3.024

1,5

1.2

- Sau Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Khuyến

2.200

1,6

2

Đường Thủ Khoa Huân (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)

3.650

1,15

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Trần Phú đến Nguyễn Công Trứ)

 

 

3.1

- Từ Trần Phú đến Lê Văn Tám

6.048

1,2

3.2

- Sau Lê Văn Tám đến Nguyễn Công Trứ

4.536

1,4

4

Đường Ký Con (từ Nguyễn Công Trứ đến Đinh Tiên Hoàng)

4.536

1,2

5

Đường Phạm Ngũ Lão (từ Hồng Bàng đến Ký Con)

5.200

1,5

6

Đường Quang Trung (từ Ký Con đến Lý Thường Kiệt)

 

 

6.1

- Từ Ký Con đến hết Bà Triệu.

5.200

1,3

6.2

- Sau Bà Triệu đến Lý Thường Kiệt (đường đất)

550

1,6

7

Đường Võ Thị Sáu (từ Nguyễn Công Trứ đến Quang Trung)

4.850

1,15

8

Đường Đinh Tiên Hoàng (từ Hồng Bàng đến Chu Văn An)

 

 

8.1

- Từ Hồng Bàng đến Trung tâm Y tế

5.200

1,15

8.2

- Sau Trung tâm Y tế đến Chu Văn An

4.280

1,15

9

Đường Phan Đình Phùng (từ Nguyễn Công Trứ đến Phùng Hưng kéo dài)

 

 

9.1

- Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Thái Học

4.536

1,2

9.2

- Sau Nguyễn Thái Học đến cổng nghĩa trang phường 2

2.268

1,2

9.3

- Sau công Nghĩa trang phường 2 đến ngã rẽ SCAVI

1.438

1,2

9.4

- Đoạn còn lại.

490

1,5

10

Đường Nguyễn Thái Học (từ Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Phùng)

 

 

10.1

- Từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Chí Thanh

4.536

1,5

10.2

- Từ sau Nguyễn Chí Thanh đến Phan Đình Phùng

4.320

1,2

11

Đường Nguyễn Chí Thanh (từ Nguyễn Thái Học đến Cống hồ Nam Phương)

2.268

1,05

12

Đường Nguyễn Hữu Chỉnh (từ Huỳnh Thúc Kháng đến Phan Đình Phùng)

1.500

1,4

13

Đường Huỳnh Thúc Kháng

 

 

13.1

Huỳnh Thúc Kháng (từ Trần Phú đến Phan Đình Phùng -đường nhựa).

4.536

1,2

13.2

Huỳnh Thúc Kháng (đường HTKháng cũ)

2.500

2,0

14

Đường Tây Sơn (từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Phan Đình Phùng)

2.000

1,4

15

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ Nguyễn Khuyến đến Huỳnh Thúc Kháng)

2.000

2,0

16

Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Văn Trỗi đến Huỳnh Thúc Kháng)

2.350

1,5

17

Đường Mạc Đĩnh Chi (từ Lý Chính Thắng đến Trần Nguyên Hãn)

 

 

17.1

- Từ Lý Chính Thắng đến Nguyễn Thái Học

500

2,5

17.2

- Sau Nguyễn Thái Học đến Trần Nguyên Hãn

830

2,0

18

Đường Yên Thế (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Hữu Chỉnh)

1.650

1,3

19

Đường Hà Huy Tập (từ Trần Phú đến Nguyễn Trung Trực)

1.208

1,2

20

Đường Nguyễn Trung Trực (từ Võ Văn Tần đến khu QH phường 2)

1.208

1,2

21

Đường Võ Văn Tần (từ Trần Phú đến Hà Huy Tập)

1.208

1,3

22

Đường Lý Chính Thắng (từ Nguyễn Thái Học đến Mạc Đĩnh Chi)

500

2,5

23

Đường Trần Nguyên Hãn (từ Nguyễn Chí Thanh đến Mạc Đĩnh Chi)

 

 

23.1

- Từ Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa

780

1,9

23.2

- Đoạn còn lại (đường đất)

452

1,2

24

Đường Chu Văn An (từ Bùi Thị Xuân đến giáp Nguyễn Chí Thanh)

3.024

1,5

25

Đường Bà Triệu (từ Nguyễn Công Trứ đến Quang Trung)

2.268

1,2

26

Đường Lê Quý Đôn (từ Nguyễn Trung Trực đến Nguyễn Tri Phương)

903

1,3

27

Đường Lý Thái Tổ, từ Chu Văn An đến Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)

2.160

1,2

28

Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ (từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Văn Trỗi)

1.440

1,2

29

Đường Trần Nhật Duật (đoạn qua địa phận phường 2)

430

1,2

30

Đường Trần Tế Xương (đoạn qua địa phận phường 2)

600

1,4

31

Đường Nguyễn An Ninh (đoạn qua địa phận phường 2)

430

1,4

32

Đường Nguyễn Công Trứ (từ nhà số 197 đến Chu Văn An)

 

 

32.1

- Từ đất nhà số 197 đến hết Bà Triệu

6.500

1,2

32.2

- Từ Bà Triệu đến hết Chu Văn An

3.860

1,4

33

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2:

 

 

33.1

Số 452, 470, 488, 496, 520 đường Trần Phú.

630

1,7

33.2

Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới), 114 đường Huỳnh Thúc Kháng

430

2,0

33.3

Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng

530

2,0

33.4

Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ

430

2,5

33.5

Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng

430

2,5

33.6

Số 281, 302, 311 đường Phan Đình Phùng

430

1,5

33.7

Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng

530

1,1

33.8

Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng

530

1,2

33.9

Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ) - nối từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Tri Phương mới

600

2,0

33.10

Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học

430

1,5

33.11

Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học

430

2,0

33.12

Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học

530

2,0

33.13

Số 189 đường Nguyễn Công Trứ

1.260

2,0

33.14

Số 112 đường Nguyễn Công Trứ

1.890

1,2

33.15

Số 75 đường Nguyễn Công Trứ

1.000

2,0

33.16

Số 21, 99, 156, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ

660

2,0

33.17

Số 84, 90, 95, 109, 157, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ

430

2,0

33.18

Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung

1.260

1,4

33.19

Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung

1.260

1,4

33.20

Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung

530

1,6

33.21

Số 9 cũ (15 mới), 15 cũ (25 mới), 30, 75 đường Quang Trung

430

1,4

33.22

Số 5, 15a đường Hồng Bàng

600

2,0

33.23

Số 137, 163 đường Đinh Tiên Hoàng

600

1,2

33.24

Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi

430

1,2

33.25

Số 08, 84, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi

530

1,2

33.26

Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi

1.000

2,0

33.27

Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi

1.000

1,7

33.28

Số 82: đường Lý Tự Trọng

2.400

1,8

33.29

Số 22 đường Lý Tự Trọng

1.000

1,7

33.30

Số 19, đường Phạm Ngũ Lão

1.000

1,2

33.31

Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

430

2,5

33.32

Số 76 đường Nguyễn Khuyến

430

1,5

33.33

Số 48 đường Yên Thế

430

1,5

33.34

Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương

430

1,9

33.35

Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương

530

1,6

33.36

Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương

630

1,2

33.37

Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn

430

1,8

33.38

Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám

430

2,5

33.39

Số 132, đường Lê Văn Tám

530

1,7

33.40

Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu

1.890

1,2

33.41

Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A

800

1,9

33.42

Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A

1.200

1,3

33.43

Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến

1.600

1,3

33.44

Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến)

800

2,0

33.45

Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng

2.661

1,2

33.46

Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi)

2.661

1,5

33.47

Số 286, 336 Chu Văn An

560

1,2

33.48

Số 109 Nguyễn Chí Thanh

560

1,1

33.49

Số 111 Nguyễn Chí Thanh

430

1,1

IV

PHƯỜNG B’LAO

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ 1/5 đến Trần Phú)

 

 

1.1

- Từ đường 1/5 đến hết Bế Văn Đàn

2.268

1,2

1.2

- Sau Bế Văn Đàn đến hết Trần Quốc Toản

2.450

1,3

1.3

- Sau Trần Quốc Toản đến Trần Phú

2.268

1,2

2

Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)

 

 

2.1

- Từ Trần Phú đến hết nhà số 50

3.450

1,15

2.2

- Sau nhà số 50 đến cống Nam Phương

1.080

1,9

2.3

- Sau cống Nam Phương đến Tô Hiến Thành

1.050

1,1

3

Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)

 

 

3.1

- Từ Trần Phú đến hết Phan Huy Chú

3.024

1,2

3.2

- Sau Phan Huy Chú đến khu dân cư, TĐC khu phố 3

1.208

1,8

3.3

- Đoạn còn lại.

800

3,6

4

Đường Bế Văn Đàn (từ Trần Phú đến Phan Huy Chú)

 

 

4.1

- Từ Trần Phú đến Nguyễn Thị Minh Khai

3.024

1,2

4.2

- Sau Nguyễn Thị Minh Khai đến cổng nghĩa trang

1.512

1,2

4.3

- Đoạn còn lại

452

1,5

5

Đường 28/3 (từ sau Trần Phú đến trường tiểu học Thăng Long)

2.900

1,1

6

Đường Ngô Đức Kế (từ đường 1/5 đến HTX Thống Nhất)

 

 

6.1

- Từ 1/5 đến trước số 50 Ngô Đức Kế

1.150

1,15

6.2

- Sau 50 Ngô Đức Kế đến hết

800

1,15

7

Đường Phạm Phú Thứ (từ Trần Phú đến Trần Quốc Toản)

 

 

7.1

- Từ Trần Phú đến suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)

2.250

1,05

7.2

- Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản đến hết đường nhựa

1.200

1,15

8

Đường Phan Huy Chú (từ Trần Quốc Toản đến đường 1/5)

1.200

1,05

9

Đường Triệu Quang Phục (từ đường 1/5 đến Nghĩa địa kéo dài)

 

 

9.1

- Từ 1/5 đến hết đường nhựa

1.050

1,2

9.2

- Đoạn còn lại

600

1,15

10

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường BLao

 

 

10.1

Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú

378

1,5

10.2

Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú

1.008

1,2

10.3

Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú

1.260

1,2

10.4

Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.008

1,2

10.5

Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai

430

1,5

10.6

Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai

645

1,2

10.7

Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai

860

1,2

10.8

Số 54 đường Bế Văn Đàn

645

1,2

10.9

Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn

600

1,2

10.10

Số 59, 159 đường Trần Quốc Toản

430

1,2

10.11

Số 135 đường Trần Quốc Toản

860

1,1

10.12

Số 57 đường Trần Quốc Toản

1.200

1,05

10.13

Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản

1.000

1,2

10.14

Số 02, 21 đường Phan Huy Chú

600

1,4

10.15

Số 37 đường Phan Huy Chú

360

1,2

10.16

Số 24 đường 1/5

1.200

1,1

10.17

Số 50 đường 1/5 (từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo)

1.000

1,1

10.18

Số 50 đường 1/5 (từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết)

600

1,1

10.19

Số 371, 403 (đoạn đường nhựa) đường 1/5

600

1,05

10.20

Số 403 (đoạn đường đất) đường 1/5

430

1,1

10.21

Số 255, 257 đường 1/5

360

1,1

10.22

Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao và xã Lộc Châu)

260

1,1

10.23

Số 45 đường 1/5

860

1,05

10.24

Số 68; 74a; 80; 142, 186, 273 đường 1/5

430

1,1

10.25

Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5

516

1,15

10.26

Số 116; 118 đường 1/5

540

1,2

10.27

Số 133 đường 1/5

800

1,2

10.28

Số 02 đường Phạm Phú Thứ

650

1,2

10.29

Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ

430

1,3

10.30

Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục

430

1,05

10.31

Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục

360

1,05

10.32

Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai

600

1,3

10.33

Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.260

1,2

10.34

Nhánh số 729 đường Trần Phú (từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH)

5.000

1,05

10.35

Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư)

800

3,6

10.36

Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao

700

3,6

V

PHƯỜNG LỘC SƠN

 

 

1

Đường Lam Sơn (từ Trần Phú đến Trần Phú đối diện bến xe)

 

 

1.1

- Từ số 307 Trần Phú vào 300m; từ 499A Trần Phú vào 300m

1.817

1,2

1.2

- Đoạn còn lại.

903

1,2

2

Đường Đội Cấn (từ Trần Phú đến Trần Phú -bến xe)

2.268

1,2

3

Đường Tô Hiệu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)

1.360

1,15

4

Đường Yết Kiêu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ).

1.360

1,15

5

Đường Lương Văn Can (đường Sa Mù cũ - từ Trần Phú QL20 đến Yết Kiêu)

1.148

1,6

6

Đường Chi Lăng (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)

473

1,6

7

Đường Hoài Thanh (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)

473

1,6

8

Đường Tố Hữu (từ 29 Trần Hưng Đạo đến 158 Trần Hưng Đạo)

 

 

8.1

- Từ 29 Trần Hưng Đạo đến điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn

1.440

1,1

8.2

- Từ sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn đến 158 Trần Hưng Đạo

950

1,4

9

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn:

 

 

9.1

Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 148, 149, 160, 168, 261, 280, 288, 361, 389, 425, 439, 441, 457 đường Trần Phú.

756

1,3

9.2

Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 159 cũ (257 mới), 177, 203, 230, 449 đường Trấn Phú.

530

1,2

9.3

Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú.

1.260

1,2

9.4

Số 349, 379 đường Trần Phú.

1.260

1,2

9.5

Số 234 đường Trần Phú.

1.890

1,2

9.6

Số 120 đường Trần Phú (từ đầu hẻm đến hết đường nhựa)

1.260

1,2

9.7

Số 120 đường Trần Phú (từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất)

850

1,1

9.8

Số 40, 52, 68, 164, 168, 218, 226 đường Hà Giang.

756

1,2

9.9

Số 44, 102, 204: đường Hà Giang.

480

1,2

9.10

Số 24, 57: đường Hà Giang.

900

1,2

9.11

Số 132 (đoạn bê tông): đường Hà Giang.

1.890

1,2

 

Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang.

1.890

12

9.12

Số 22 đường Hà Giang.

1.260

1,1

9.13

Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang

1.260

1,15

9.14

Số 15, 21, 72, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ.

756

1,2

9.15

Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ.

756

1,2

9.16

Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ.

530

1,8

9.17

Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ.

1.260

1,15

9.18

Số 38 đường Trần Hưng Đạo.

756

1,1

9.19

Số 20, 26, 40/8, 60, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 268 đường Trần Hưng Đạo.

378

1,3

9.20

Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo.

378

1,3

9.21

Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn

360

1,1

9.22

Số 02 đường Lam Sơn

903

1,1

9.23

Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu

450

1,1

9.24

Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu

450

1,1

9.25

Số 01, 03, 31, 36, 55, 81, 115, 127, 146, 162 đường Đội Cấn

870

1,1

9.26

Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can

450

1,1

9.27

Số 01 đường Tố Hữu

450

1,1

9.28

Số 58, 60, 68: đường Phạm Ngọc Thạch.

900

1,2

9.29

Số 14, 26, 38: đường Tuệ Tĩnh.

1.260

1,15

9.30

Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô)

550

2,2

9.31

Nhánh số 152, 154, 158, 160, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ.

756

1,2

9.32

Nhánh số 115: đường Lam Sơn.

360

1,2

9.33

Nhánh số 2A: đường Đội Cấn

1.140

1,2

9.34

Nhánh số 2B, 2M: đường Đội Cấn

1.050

1,2

9.35

Nhánh số 2E: đường Đội Cấn

756