Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng

2019-10-14 13:19:44

ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP:

1. Đất trồng cây hàng năm:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Đinh Văn

30

24

15

2,4

1,8

1,2

2

Thị trấn Nam Ban

30

24

15

2,4

1,8

1,2

3

Xã Tân Văn

20

16

10

2,4

1,8

1,2

4

Xã Tân Hà

24

19

12

2,4

1,8

1,2

5

Xã Hoài Đức

24

16

10

2,4

1,8

1,2

6

Xã Tân Thanh

19

15

10

2,4

1,8

1,2

7

Xã Liên Hà

24

19

12

2,4

1,8

1,2

8

Xã Phúc Th

24

19

12

2,4

1,8

1,2

9

Xã Đan Phượng

19

15

10

2,4

1,8

1,2

10

Xã Gia Lâm

24

19

12

2,4

1,8

1,2

11

Xã Mê Linh

24

19

12

2,4

1,8

1,2

12

Xã Nam Hà

24

19

12

2,4

1,8

1,2

13

Xã Đông Thanh

24

19

12

2,4

1,8

1,2

14

Xã Phi Tô

24

19

12

2,4

1,8

1,2

15

Xã Đạ Đờn

24

19

12

2,4

1,8

1,2

16

Xã Phú Sơn

24

19

12

1,8

1,5

1,2

2. Đất trồng cây lâu năm:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Đinh Văn

37

31

21

2,4

1,8

1,2

2

Thị trấn Nam Ban

37

31

21

2,4

1,8

1,2

3

Xã Tân Văn

30

24

15

2,4

1,8

1,2

4

Xã Tân Hà

30

24

15

2,4

1,8

1,2

5

Xã Hoài Đức

30

24

15

2,4

1,8

1,2

6

Xã Tân Thanh

19

15

10

2,4

1,8

1,2

7

Xã Liên Hà

30

24

15

2,4

1,8

1,2

8

Xã Phúc Th

30

24

15

2,4

1,8

1,2

9

Xã Đan Phượng

19

15

10

2,4

1,8

1,2

10

Xã Gia Lâm

30

24

15

2,4

1,8

1,2

11

Xã Mê Linh

30

24

15

2,4

1,8

1,2

12

Xã Nam Hà

30

24

15

2,4

1,8

1,2

13

Xã Đông Thanh

30

24

15

2,4

1,8

1,2

14

Xã Phi Tô

30

24

15

2,4

1,8

1,2

15

Xã Đạ Đờn

30

24

15

2,4

1,8

1,2

16

Xã Phú Sơn

30

24

15

1,8

1,5

1,2

3. Đất nuôi trồng thủy sản:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Đinh Văn

30

24

15

2,4

1,8

1,2

2

Thị trấn Nam Ban

30

24

15

2,4

1,8

1,2

3

Xã Tân Văn

20

16

10

2,4

1,8

1,2

4

Xã Tân Hà

24

19

12

2,4

1,8

1,2

5

Xã Hoài Đức

24

16

10

2,4

1,8

1,2

6

Xã Tân Thanh

19

15

10

2,4

1,8

1,2

7

Xã Liên Hà

24

19

12

2,4

1,8

1,2

8

Xã Phúc Th

24

19

12

2,4

1,8

1,2

9

Xã Đan Phượng

19

15

10

2,4

1,8

1,2

10

Xã Gia Lâm

24

19

12

2,4

1,8

1,2

11

Xã Mê Linh

24

19

12

2,4

1,8

1,2

12

Xã Nam Hà

24

19

12

2,4

1,8

1,2

13

Xã Đông Thanh

24

19

12

2,4

1,8

1,2

14

Xã Phi Tô

24

19

12

2,4

1,8

1,2

15

Xã Đạ Đờn

24

19

12

2,4

1,8

1,2

16

Xã Phú Sơn

24

19

12

1,8

1,5

1,2

4. Đất nông nghiệp khác:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Đinh Văn

37

31

21

2,4

1,8

1,2

2

Thị trấn Nam Ban

37

31

21

2,4

1,8

1,2

3

Xã Tân Văn

30

24

15

2,4

1,8

1,2

4

Xã Tân Hà

30

24

15

2,4

1,8

1,2

5

Xã Hoài Đức

30

24

15

2,4

1,8

1,2

6

Xã Tân Thanh

19

15

10

2,4

1,8

1,2

7

Xã Liên Hà

30

24

15

2,4

1,8

1,2

8

Xã Phúc Th

30

24

15

2,4

1,8

1,2

9

Xã Đan Phượng

19

15

10

2,4

1,8

1,2

10

Xã Gia Lâm

30

24

15

2,4

1,8

1,2

11

Xã Mê Linh

30

24

15

2,4

1,8

1,2

12

Xã Nam Hà

30

24

15

2,4

1,8

1,2

13

Xã Đông Thanh

30

24

15

2,4

1,8

1,2

14

Xã Phi Tô

30

24

15

2,4

1,8

1,2

15

Xã Đạ Đờn

30

24

15

2,4

1,8

1,2

16

Xã Phú Sơn

30

24

15

1,8

1,5

1,2

5. Đất lâm nghiệp:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Đinh Văn

11

9

6

1,2

1,1

1,0

2

Thị trấn Nam Ban

11

9

6

1,2

1,1

1,0

3

Xã Tân Văn

11

9

6

1,2

1,1

1,0

4

Xã Tân Hà

11

9

6

1,2

1,1

1,0

5

Xã Hoài Đức

11

9

6

1,2

1,1

1,0

6

Xã Tân Thanh

11

9

6

1,2

1,1

1,0

7

Xã Liên Hà

11

9

6

1,2

1,1

1,0

8

Xã Phúc Th

11

9

6

1,2

1,1

1,0

9

Xã Đan Phượng

11

9

6

1,2

1,1

1,0

10

Xã Gia Lâm

11

9

6

1,2

1,1

1,0

11

Xã Mê Linh

11

9

6

1,2

1,1

1,0

12

Xã Nam Hà

11

9

6

1,2

1,1

1,0

13

Xã Đông Thanh

11

9

6

1,2

1,1

1,0

14

Xã Phi Tô

11

9

6

1,2

1,1

1,0

15

Xã Đạ Đờn

11

9

6

1,2

1,1

1,0

16

Xã Phú Sơn

11

9

6

1,2

1,1

1,0

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

1

XÃ TÂN VĂN

 

 

1.1

Khu vực 1

 

 

1.1.1

Đường TL 725

 

 

1

Từ cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống (giáp đất nhà ông Lễ, thửa số 923, TBĐ 16)

1.333

2,0

2

Từ nhà ông Lễ (thửa 923, TBĐ 16) tới cầu cơ giới

926

1,8

3

Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn

397

2,0

4

Từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32, TBĐ 41)

147

1,8

5

Từ trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà

397

1,8

6

Từ đầu cầu sắt cũ đến ngã ba khu tập thể giáo viên

1.111

1,9

1.1.2

Đường Tân Văn - Phúc Thọ

 

 

1

Từ giáp đường ĐT 725 tới ngã ba đi Tân Lin

794

2,0

2

Từ ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa

426

1,9

3

Từ ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức

337

1,9

4

Từ ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận

198

2,0

5

Từ ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ

144

1,8

1.2

Khu Vực 2

 

 

1.2.1

Đường lin kề khu trung tâm trụ sở UBND xã

421

1,7

1.2.2

Đường từ ngã ba Tân Lin tới cu máng

167

1,6

1.2.3

Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh

 

 

1

Từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung

141

1,8

2

Từ hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa 226,TBĐ32)

107

1,5

3

Từ hết nhà ông Hoàng Thành Đô tới giáp xã Tân Hà

86

1,3

1.2.4

Đường từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa (thửa 332, TBĐ 19)

160

1,7

1.2.5

Đường thôn Tân An đi Tân Thuận

 

 

1

Từ Cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa (thửa số 1351, TBĐ22)

93

1,5

2

Từ Hội trường thôn Tân Hòa (hết thửa số 1351,TBĐ 22) tới ngã ba Tân Thuận

80

1,3

1.3

Khu vực 3

 

 

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

56

1,3

2

Còn lại

47

1,3

2

XÃ TÂN HÀ

 

 

2.1

Khu vực 1

 

 

2.1.1

Đường TL 275

 

 

1

Từ giáp xã Tân Văn tới ngã ba Phúc Hưng

1.000

1,2

2

Từ ngã ba Phúc Hưng tới ngã ba đi thôn Phúc thọ 1

1.880

1,2

3

Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 tới ngã ba đi xã Phúc Thọ

3.147

1,2

4

Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ tới Phân Viện Y tế

4.478

1,2

5

Từ Phân viện Y tế tới ngã ba cây xăng ông Bạ (thửa 189, TBDD02)

6.497

1,2

6

Từ Ngã ba cây xăng ông Bạ (hết thửa số 189, TBĐ02) tới ngã ba đường lên chùa Hà Lâm

7.500

1,2

7

Từ Ngã ba lên chùa Hà Lâm tới đất ông Nguyễn Văn Tình (thửa số 89,TBĐ 04)

5.993

1,2

8

Từ đất ông Tình (hết thửa số 89,TBĐ 04) tới cổng trường C1 Tân Hà

4.478

1,2

9

Từ cổng trường C1 Tân Hà (hết thửa số 145 và 156, TBĐ 04) đến cổng trường C2 Tân Hà (thửa 115,51 TBDD07)

3.376

1,2

10

Từ Cổng trường C2 Tân Hà (hết thửa số 115 và 51 TBĐ 07) đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405 và thửa 548)

2.143

1,2

11

Từ ngã ba đi Đan Phượng (hết thửa 405 và thửa 548) đến giáp xã Liên Hà

840

1,2

2.1.2

Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (TL 725 mới)

 

 

1

Từ ngã tư Tân Hà (thửa 35, 82) tới hết ngã ba cổng thôn Tân Đức

1.989

2,0

2

Từ hết ngã ba Tân Đức tới hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ (hết thửa 203, TBĐ 05)

1.340

1,7

3

Từ ngã ba Nhà thờ (thửa 202) tới cột điện trung thế số 286/128/10

614

1,8

4

Từ cột điện trung thế 286/128/10 tới cột điện trung thế s286/128/51

393

1,8

5

Từ cột điện trung thế 286/128/51 tới hết ngã ba Trần Quốc Toản

497

1,8

6

Từ hết ngã ba Trần Quốc Toản (thửa 24,TBĐ 27) tới giáp xã Liên Hà

336

1,8

2.1.3

Đường đi xã Phúc Thọ

 

 

1

Từ giáp TL 725 (thửa 331,TBĐ02) tới ngã ba Nghĩa trang (thửa số 162,160, TBĐ02)

544

2,0

2

Từ ngã ba Nghĩa trang tới ngã ba thôn Thạch Thất II (thửa 107, 111, TBĐ 03)

336

2,0

3

Từ ngã ba thôn Thạch Thất II (hết thửa 107,111, TBĐ 03) tới giáp xã Hoài Đức

269

2,0

2.1.4

Đường đi xã Đan Phượng

 

 

1

Từ giáp TL 725 (cũ) tới giáp xã Đan Phượng

198

1,5

2.2

Khu vực 2

 

 

2.2.1

1. Đường thôn Liên Trung

 

 

1

Đoạn giáp xã Tân Văn tới thôn Thạch Thất II (thửa 01,TBĐ06)

68

1,8

2

Đoạn giáp xã Tân Văn tới thôn Phúc Hưng (thửa 01,TBĐ57)

90

1,8

3

Đoạn giáp TL 725 tới Đài truyền hình (Thửa 14, TBĐ 57)

96

1,8

4

Đoạn từ Đài truyền hình (hết thửa 14,TBĐ 57) tới hết thôn Phúc Hưng (thửa 19,TBĐ 18)

80

1,8

5

Đoạn từ TL725 tới hết thôn Phúc Thọ I (thửa 34,TBĐ09)

140

1,8

6

Đoạn từ TL725 vào 300 m - đất ông Trí (thửa 227,TBĐ02)

168

1,8

7

Đoạn từ 300 m (hết thửa 227,TBĐ 02) tới đường xóm 2

69

1,8

8

Đoạn đối diện phân viện Y tế vào 500 m (từ thửa 469 đến thửa 186,TBĐ09)

281

1,8

9

Đoạn từ cây xăng ông Bạ tới đỉnh dốc (từ thửa 189 đến hết thửa 168, TBĐ 02)

828

2,0

10

Đoạn từ đỉnh dốc (thửa 168, TBĐ 02) giáp đường đi xã Phúc Thọ (thửa 107,TBĐ03)

500

2,0

11

Đoạn từ đỉnh dốc tới hết nhà ông Nhâm

666

1,6

12

Đoạn từ ngã tư Tân Hà tới cổng thôn Thạnh Thất I (từ thửa 313 đến hết 454, TBĐ 04)

882

1,8

13

Đoạn từ Phân Viện Y tế đến trường Mm Non Tân Hà

180

1,8

14

Đoạn từ TL 725 đến cng trường THPT Tân Hà

200

1,8

2.2.2

Đường thôn Phúc Hưng

 

 

1

Đoạn từ TL725 vào 500 m (từ thửa 468 đến hết thửa 253, TBĐ09)

135

1,5

2

Đoạn từ 500m (hết thửa 253) đến hết thôn Phúc Hưng

68

1,5

2.2.3

Đường thôn Phúc Thọ I

 

 

1

Đoạn từ giáp thôn Liên Trung tới phân trường Tiểu học Tân Hà 2 (từ thửa 105 đến hết thửa 409)

67

1,6

2.2.4

Đường thôn Tân Trung

 

 

1

Đoạn từ TL 725 tới chùa Hà Lâm

1.106

1,2

2

Đoạn từ TL275 (nhà ông Đức-thửa 400, TBĐ04) vào 200m (thửa 149,TBĐ10)

270

1,8

3

Đoạn từ TL 725 (thửa 87,TBĐ25) tới ngã tư (thửa 61, TBĐ25)

135

1,8

4

Đoạn từ Ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức (thửa 30,60, TBĐ 25) tới đường đi xã Hoài Đức (thửa 331,46,TBĐ 04)

166

1,8

5

Đường từ cổng Văn hóa thôn Thạch thất 1 đến chợ Tân Hà

1.106

1,2

2.2.5

Đường thôn Thạch Thất I

 

 

1

Đoạn từ cng văn hóa thôn Thạch Thất I tới giáp thôn Thạch Tân

67

1,8

2

Đoạn từ nhà ông Đức vào 200 m đến giáp thôn Thạch Tân

66

1,8

3

Đoạn từ nhà ông Thành đến đường thôn Thạch Thất I (nhà ông Đĩnh, thửa 391, TBĐ số 10 đến thửa 288 tờ 09)

40

1,8

2.2.6

Đường thôn Tân Đức

 

 

1

Đoạn từ đường đi Hoài Đức đến 300 m (hết nhà ông Lân)- từ thửa 185,TBĐ 05 đến hết thửa 192, TBĐ25 và thửa 424, TBĐ 04

497

1,5

2

Đoạn từ hết thửa 137 (tờ TBĐ 05) vào 200m

173

1,5

3

Đoạn từ cổng văn hóa thôn Tân Đức (thửa 58,TBĐ28) vào 200 m tới giáp thôn Phúc Thọ 2(thửa 35,TBĐ28)

168

1,5

2.2.7

Đường thôn Đan Phượng I

 

 

1

Đoạn từ TL 725 (thửa 360,TBĐ 25) tới đất ông Thông (thửa 575, TBĐ 24)

199

1,5

2

Đoạn từ hết đất ông Thông (hết thửa 575) đến đường đi xã Đan Phượng

69

1,8

3

Đoạn từ TL 725 đến bãi đá thôn Phúc Thọ II (từ thửa 309 đến thửa 01, TBĐ 24)

67

1,8

4

8 Đường thôn Văn Minh: Từ giáp xã Tân Văn tới cu khỉ đi Đức Trọng

86

1,6

2.3

Khu vực 3:

 

 

2.3.1

1. Đường không thuộc thôn vùng 3

 

 

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5m

50

1,2

2

Còn lại

40

1,2

2.3.2

Đường thuộc thôn vùng 3

 

 

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

39

1,2

2

Còn lại

30

1,2

3

XÃ HOÀI ĐỨC

 

 

3.1

Khu vực 1

 

 

3.1.1

Đường Tân Hà- Tân Thanh

 

 

1

Từ ngã ba Nhà thờ vào 200 m

882

1,5

2

Từ 200 m đến hết cng nghĩa địa

551

1,5

3

Từ hết cổng nghĩa địa đến đầu đập (gần UBND xã)

331

1,5

4

Từ đầu đập đến ngã 4 thôn 5 (nhà ông Công)

386

1,5

5

Từ ngã ba thôn 5 đến giáp xã Tân Thanh

221

1,5

3.2.2

Đường TL 725 (cũ)

 

 

1

Từ giáp xã Tân Hà đến hết ngã 3 Nhà Thờ (hết các thửa 135, 95, 96, TBĐ 08)

1.386

1,5

2

Từ ngã ba Nhà thờ (thửa 96, TBĐ 08) tới cột điện trung thế số 286/128/10

604

1,8

3

Từ cột điện trung thế 286/128/10 tới cột điện trung thế số 286/128/51

384

1,8

4

Từ cột điện trung thế số 286/128/51 tới ngã ba Trần Quốc Toản

491

1,8

5

Đường Tân Hà - Phúc Thọ: Từ giáp xã Tân Hà đến giáp xã Phúc Thọ

145

2,0

3.2

Khu vực 2

 

 

1

Từ ngã ba Trần Quốc Toản đến hết trường Trần Quốc Toản

145

1,4

2

Từ hết trường Trần Quốc Toản đến hết phân trường Hoài Đức

95

1,4

3

Từ hết phân trường Hoài Đức đến ngã ba thôn Hải Hà

97

1,4

4

Từ ngã ba thôn Hải Hà (hết thửa đất 196) đến đập Đa Sa

78

1,4

5

Từ ngã tư cổng UBND xã đến ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1

66

1,5

6

Từ ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1 đến đường liên xã (nhà cô Thu)

92

1,5

7

Từ ngã ba thôn Vinh Quang (nhà ông Chí) đến ngã ba Chùa Vạn Thiện

265

1,5

8

Ngã ba Đồi dầu đến nhà ông Hòa

66

1,5

3.3

Khu vực 3:

 

 

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

50

1,2

2

Còn lại

40

1,2

4

XàTÂN THANH

 

 

4.1

Khu vực 1

 

 

4.1.1

Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà-Tân Thanh)

 

 

1

Đoạn từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba thôn Đông Thanh (thửa 116, TBĐ 21)

166

1,5

2

Đoạn từ ngã ba Đông Thanh đến đất ông Quế (thửa 116, TBĐ 21)

200

1,5

3

Đoạn từ đất ông Quế đến cầu UBND xã cũ

280

1,5

4

Đoạn từ Cầu UBND xã cũ đến chân dốc vắt (thửa 103,TBĐ 31)

250

1,5

5

Đoạn từ chân dốc vắt đến đỉnh dốc vắt (thửa 27,TBĐ 36)

120

1,3

6

Đoạn từ chân dốc vắt đến hết đất nhà ông Bùi Đức Tường

120

1,5

7

Đoạn từ nhà ông Bùi Đức Tường đến trường THCS Lê Văn Tám

150

1,5

8

Đoạn từ trường Lê Văn Tám đến sân bóng thôn Tân Hợp (nhà ông Trịnh Danh Thạnh)

150

1,5

4.2

Khu vực 2

 

 

4.2.1

Đường liên thôn

 

 

1

Thôn Tân An (thửa 74 tờ BĐ 23) đi thôn Thanh Hà (đến thửa 83 tờ BĐ 15)

66

1,5

2

Đường qua chợ Tân Thanh (đoạn từ thửa đất số 86 tờ 23 đến thửa đất số 286 tờ 23)

66

1,1

3

Thôn Thanh Hà (Thửa 83 tờ BĐ 15) đi thôn Tân Bình (đến thửa 54 tờ BĐ 25)

100

1,5

4

Thôn Tân An (từ thửa 32 tờ BĐ 23) đi thôn Thanh Bình (đến hết thửa 68 tờ BĐ 9)

66

1,5

5

Thôn Đoàn Kết (từ thửa 18 tờ BĐ 31) đi thôn Đông Thanh (đến hết thửa 151 tờ BĐ 21)

66

1,5

6

Thôn Hòa Bình (từ thửa 404 tờ BĐ 30) đi thôn Tân An (đến thửa 72 tờ BĐ 23)

100

1,5

7

Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 19 tờ BĐ 35)

100

1,5

8

Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 68 tờ BĐ 25) đến thửa đất số 183 tờ bản đồ số 13

100

1,5

9

Từ thửa đất số 198 tờ bản đồ số 26 thôn Tân Hợp đến hết thửa đất số 18 tờ BĐ số 26

150

1,5

10

Từ thôn Thanh Bình (thửa 60, TBĐ 08) đến giáp xã Hoài Đức

66

1,5

11

Từ thôn Thanh Hà (ngã ba ông Hòa - thửa 83, TBĐ 15) đi thôn Bằng Sơn (hết thửa 11, TBĐ 02)

66

1,5

12

Từ thôn Thanh Hà (thửa số 10, TBĐ 15) đi thôn Thanh Bình (hết thửa 162, TBĐ 9 đất trường tiểu học)

66

1,5

13

Từ ngã 3 thôn Kon pang đến nhà ông Tướng (hết thửa 103 tờ BĐ 29)

66

1,1

14

Từ ngã 3 thôn Kon pang (thửa 33 tờ 36) đến hết thửa 57 tờ BĐ 36

66

1,1

15

Từ thửa số 123 tờ 30 đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 57 tờ 35)

66

1,1

4.3

Khu vực 3:

 

 

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

39

1,2

2

Còn lại

30

1,2

5

XÃ LIÊN HÀ

 

 

5.1

Khu vực 1

 

 

5.1.1

Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (Đường TL 725 - cũ)

 

 

1

Từ giáp xã Tân Hà tới cột 3 thân 500 KV

125

2,0

2

Từ cột 3 thân 500KV đến h

205

2,0

3

Từ Hồ tới trường CII

112

2,0

5.1.2

Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường TL 725 dự án ODA)

 

 

1

Từ giáp xã Tân Hà tới ngã ba thôn Phúc Thọ

184

1,5

2

Từ ngã ba thôn Phúc Thọ đến cổng trường C2

150

1,5

3

Từ cng trường C2 đến cng trường Lán Tranh II

374

1,5

4

Từ cng trường Lán Tranh II đến ngã ba ông Nhâm

175

1,5

5

Từ ngã ba ông Nhâm đến đỉnh dốc suối Lạnh

113

1,5

 

Tin liên quan


CÔNG TY BĐS KHÁNH HƯNG PHÁT LÂM ĐỒNG
Văn Phòng: Hùng Vương - Lâm Hà - Lâm Đồng
Hỗ trợ đăng tin miễn phí: 0967 151 151, Email: nhadatlamdong.com.vn@gmail.com